Công cụ tính Acre là gì?
Công cụ tính Acre giúp đổi kích thước của một mảnh đất hình chữ nhật sang đơn vị acre. Acre là đơn vị đo diện tích đất quen thuộc ở Mỹ và Anh, bằng đúng 43.560 feet vuông (tương đương khoảng 4.047 m², xấp xỉ một sân bóng bầu dục Mỹ trừ hai vùng cấm địa). Lưu ý: ở Việt Nam, người ta thường dùng mét vuông, sào, công hay héc-ta, nên acre chủ yếu xuất hiện khi bạn xem tin rao bán bất động sản nước ngoài. Chỉ cần nhập chiều dài và chiều rộng của mảnh đất (tính bằng feet), bạn sẽ biết ngay diện tích là bao nhiêu acre — rất tiện khi mua bất động sản, lên kế hoạch làm vườn, ước tính hàng rào, lượng hạt giống hay khi đọc các tin đăng bán đất ở Mỹ.
Cách sử dụng
Đo hai cạnh vuông góc của mảnh đất hình chữ nhật bằng đơn vị feet. Nhập cạnh dài hơn vào ô chiều dài và cạnh ngắn hơn vào ô chiều rộng (thứ tự không ảnh hưởng đến kết quả). Bấm tính toán, công cụ sẽ trả về tổng diện tích theo cả acre lẫn feet vuông. Với những thửa đất có hình dạng không đều, bạn hãy chia nhỏ thành các hình chữ nhật, tính diện tích từng phần rồi cộng các số acre lại với nhau.
Giải thích công thức
Phép tính chỉ gồm hai bước đơn giản. Bước một, nhân chiều dài với chiều rộng để ra diện tích tính bằng feet vuông. Bước hai, chia cho 43.560 vì một acre có đúng 43.560 feet vuông:
$$\text{acre} = \dfrac{\text{chiều dài} \times \text{chiều rộng}}{43560}$$
Ví dụ minh họa
Giả sử một thửa đất dài 1.000 feet và rộng 500 feet. Diện tích sẽ là \(1000 \times 500 = 500000\) feet vuông. Chia cho 43.560 ta được $$500000 \div 43560 \approx 11{,}4784 \text{ acre}$$ Như vậy, thửa đất này rộng gần 11,5 acre.
Chuyển đổi đơn vị diện tích đất
Một mẫu Anh là một đơn vị diện tích đất cố định bằng chính xác 43.560 feet vuông. Bảng sau đây cho thấy cách một mẫu Anh được chuyển đổi thành các đơn vị diện tích phổ biến khác, cùng với hệ số chuyển đổi từ feet tuyến tính sang mét được sử dụng khi chuyển đổi các kích thước của mảnh đất.
| 1 mẫu Anh bằng | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Feet vuông (ft²) | 43.560 | Định nghĩa chính xác |
| Yard vuông (yd²) | 4.840 | Vì 1 yd² = 9 ft² |
| Mét vuông (m²) | 4.046,86 | Xấp xỉ |
| Héc-ta (ha) | 0,4047 | 1 ha = 10.000 m² |
| Dặm vuông (mi²) | 1/640 ≈ 0,0015625 | 640 mẫu Anh = 1 mi² |
| Feet sang mét (tuyến tính) | 1 ft = 0,3048 m | 1 m = 3,28084 ft |
Để chuyển đổi kích thước của một mảnh đất từ feet sang mét trước khi tính diện tích, nhân mỗi cạnh với 0,3048. Để chuyển từ phép đo tính bằng mét trở lại feet, nhân với 3,28084.
Câu hỏi thường gặp
Một acre có bao nhiêu feet vuông? Đúng 43.560 feet vuông.
Nếu đất của tôi không phải hình chữ nhật thì sao? Hãy chia mảnh đất thành các hình chữ nhật (và hình tam giác), tính diện tích từng phần, cộng tất cả lại rồi mới chia cho 43.560.
Tôi có thể nhập đơn vị mét không? Công cụ này dùng đơn vị feet. Để quy đổi, bạn nhân số mét với 3,28084 để ra feet trước, hoặc nhớ rằng \(1\) acre \(\approx 4046{,}86\) mét vuông.