Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Kilômét vuông
2,59
km²
Dặm vuông 1 mi²
Hệ số quy đổi 1 mi² = 2,589988 km²

Công cụ này dùng để làm gì

Công cụ giúp bạn đổi diện tích từ dặm vuông (mi²) sang kilômét vuông (km²). Dặm vuông là đơn vị đo diện tích thuộc hệ đo lường Anh và hệ đo lường thông dụng của Mỹ, trong khi kilômét vuông là đơn vị thuộc hệ mét (hệ SI), được dùng phổ biến trên toàn thế giới để đo diện tích đất đai, vùng lãnh thổ hay diện tích các quốc gia. Đây là công cụ áp dụng được ở mọi nơi — tỷ lệ quy đổi giữa hai đơn vị này là cố định, không phụ thuộc vào quốc gia hay quy định riêng của nước nào.

Cách sử dụng

Hãy nhập số dặm vuông bạn muốn đổi và xem ngay diện tích tương đương tính bằng kilômét vuông. Bạn có thể nhập số nguyên hoặc số thập phân — ví dụ 0,5 mi² hay 12.345 mi². Kết quả được tính tự động dựa trên hệ số quy đổi chính xác.

Giải thích công thức

Phép quy đổi dựa trên định nghĩa 1 dặm bằng đúng 1.609,344 mét. Vì 1 dặm = 1,609344 km nên một dặm vuông sẽ bằng \(1{,}609344^2 = 2{,}589988110336\) km², được làm tròn thành 2,589988 để tiện dùng hằng ngày. Công thức rất đơn giản:

$$\text{km}^2 = \text{mi}^2 \times 2{,}589988$$

So sánh hai hình vuông, một hình ghi mi vuông và một hình lớn hơn ghi km vuông cùng hệ số quy đổi
Một dặm vuông bằng khoảng 2,59 ki-lô-mét vuông.

Ví dụ minh họa

Giả sử một hạt có diện tích 50 dặm vuông. Ta nhân: $$50 \times 2{,}589988 = 129{,}4994 \text{ km}^2$$ Vậy 50 mi² xấp xỉ 129,5 km². Để đổi ngược lại, bạn chia số kilômét vuông cho 2,589988 (hoặc nhân với 0,386102).

Câu hỏi thường gặp

Một dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông? Một dặm vuông xấp xỉ bằng 2,589988 kilômét vuông.

Làm sao để đổi từ kilômét vuông ngược lại dặm vuông? Bạn chia giá trị km² cho 2,589988, hoặc nhân với 0,386102.

Phép đổi này có giống đổi dặm sang kilômét không? Không. Đổi dặm độ dài dùng hệ số 1,609344, nhưng diện tích tỷ lệ với bình phương của hệ số độ dài, nên dặm vuông dùng hệ số 2,589988.

Cập nhật lần cuối: