Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Show calculation steps (2)
  1. Print Size (centimeters)

    Print Size (centimeters): Công Cụ Tính Kích Thước In Từ Pixel

    Inches are converted to centimeters by multiplying by 2.54

  2. Megapixels

    Megapixels: Công Cụ Tính Kích Thước In Từ Pixel

    Total pixels divided by one million

Quảng cáo

Kết quả

Kích thước in
10 × 6,67
inch
Chiều rộng 25,4 cm
Chiều cao 16,93 cm
Megapixel 6 MP

Công cụ tính kích thước in từ pixel là gì?

Công cụ này chuyển kích thước tính bằng pixel của một bức ảnh sang kích thước in thực tế ở độ phân giải bạn chọn, đo bằng DPI (số chấm trên mỗi inch) hoặc PPI (số pixel trên mỗi inch). Nó cho bạn biết có thể in ảnh số ra khổ lớn tới đâu trước khi ảnh bắt đầu mờ nhòe hay bị vỡ hạt, đồng thời hiển thị tổng số megapixel của ảnh.

Cách sử dụng

Nhập chiều rộng và chiều cao của ảnh tính bằng pixel (bạn có thể xem trong phần thông tin tệp ảnh hoặc trong phần mềm chỉnh sửa ảnh) cùng độ phân giải in mong muốn. Để in ảnh sắc nét, 300 DPI là tiêu chuẩn thông dụng; còn với poster nhìn từ xa thì 150 DPI thường đã đủ đẹp. Công cụ sẽ trả về kích thước in theo cả inch và centimet.

Giải thích công thức

Mối quan hệ rất đơn giản: kích thước in (inch) = số pixel ÷ DPI. DPI càng cao thì càng dồn nhiều pixel vào mỗi inch, cho ra bản in nhỏ hơn nhưng sắc nét hơn. Muốn quy ra centimet, bạn nhân giá trị inch với 2,54. Số megapixel được tính bằng (chiều rộng × chiều cao) ÷ 1.000.000.

$$\text{Print Size (in)} = \frac{\text{Width (px)}}{\text{DPI}} \times \frac{\text{Height (px)}}{\text{DPI}}$$$$\text{Print Size (cm)} = \left(\frac{\text{Width (px)}}{\text{DPI}} \times 2.54\right) \times \left(\frac{\text{Height (px)}}{\text{DPI}} \times 2.54\right)$$$$\text{Megapixels} = \frac{\text{Width (px)} \times \text{Height (px)}}{1{,}000{,}000}$$
Sơ đồ chuyển kích thước pixel sang kích thước in tính bằng inch bằng cách chia cho DPI
Kích thước in tính bằng inch bằng kích thước pixel chia cho DPI.

Ví dụ minh họa

Một ảnh 3000 × 2000 pixel in ở 300 DPI sẽ cho chiều rộng \(3000 \div 300 = 10\) inch và chiều cao \(2000 \div 300 \approx 6{,}67\) inch. Đổi sang centimet là \(25{,}4 \text{ cm} \times 16{,}93 \text{ cm}\). Ảnh này có \(3000 \times 2000 = 6{.}000{.}000\) pixel, tức 6 megapixel.

So sánh cùng một ảnh in lớn ở DPI thấp với in nhỏ ở DPI cao
Càng nhiều pixel trên mỗi inch thì bản in càng nhỏ nhưng sắc nét hơn.

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn DPI bao nhiêu khi in? Dùng 300 DPI cho ảnh in chất lượng cao và 150 DPI cho bản in khổ lớn hoặc poster ngắm từ xa.

DPI có giống PPI không? Trong phép tính này, hai khái niệm được xem là như nhau — cả hai đều mô tả số pixel ứng với một inch khi in.

Tôi có thể in lớn hơn kích thước được tính ra không? Được, nhưng nếu DPI thực tế giảm xuống dưới khoảng 150 thì bản in có thể trông mờ hoặc bị vỡ hạt.

Cập nhật lần cuối: