Mục lục
Chuyển đổi từ Aoxơ chất lỏng sang quart
1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 0.03125 quart (qt).
1 fl oz = 0.03125 qt
hoặc
1 qt = 32 fl oz
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ aoxơ chất lỏng (fl oz) sang quart (qt), chia đơn vị thể tích của aoxơ chất lỏng cho 32
v(qt) = v(fl oz) / 32
Ví dụ:
Quy đổi 10 aoxơ chất lỏng sang quart:
v(qt) = 10fl oz / 32 = 0.3125 qt
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Quart (qt) |
|---|---|
| 1 fl oz | 0.03125 qt |
| 2 fl oz | 0.0625 qt |
| 3 fl oz | 0.09375 qt |
| 5 fl oz | 0.15625 qt |
| 10 fl oz | 0.3125 qt |
| 20 fl oz | 0.625 qt |
| 25 fl oz | 0.78125 qt |
| 50 fl oz | 1.5625 qt |
| 100 fl oz | 3.125 qt |
| 250 fl oz | 7.8125 qt |
| 500 fl oz | 15.625 qt |
| 1000 fl oz | 31.25 qt |
| Quart (qt) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 qt | 32 fl oz |
| 2 qt | 64 fl oz |
| 3 qt | 96 fl oz |
| 5 qt | 160 fl oz |
| 10 qt | 320 fl oz |
| 20 qt | 640 fl oz |
| 25 qt | 800 fl oz |
| 50 qt | 1600 fl oz |
| 100 qt | 3200 fl oz |
| 250 qt | 8000 fl oz |
| 500 qt | 16000 fl oz |
| 1000 qt | 32000 fl oz |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ chất lỏng sang quart?
Chia giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng cho 32 để được kết quả tính bằng quart. Ví dụ: 5 fl oz ÷ 32 = 0.15625 qt.
1 aoxơ chất lỏng bằng bao nhiêu quart?
1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 0.03125 quart (qt).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ quart về aoxơ chất lỏng?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng quart với 32 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng.
Phép chuyển đổi từ aoxơ chất lỏng sang quart chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 32 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.