Mục lục
Chuyển đổi từ Aoxơ chất lỏng sang muỗng canh
1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 2 muỗng canh (muỗng canh).
1 fl oz = 2 muỗng canh
hoặc
1 muỗng canh = 0.5 fl oz
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ aoxơ chất lỏng (fl oz) sang muỗng canh (muỗng canh), nhân đơn vị thể tích của aoxơ chất lỏng với 2
v(muỗng canh) = v(fl oz) × 2
Ví dụ:
Quy đổi 10 aoxơ chất lỏng sang muỗng canh:
v(muỗng canh) = 10fl oz × 2 = 20 muỗng canh
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Muỗng canh (muỗng canh) |
|---|---|
| 1 fl oz | 2 muỗng canh |
| 2 fl oz | 4 muỗng canh |
| 3 fl oz | 6 muỗng canh |
| 5 fl oz | 10 muỗng canh |
| 10 fl oz | 20 muỗng canh |
| 20 fl oz | 40 muỗng canh |
| 25 fl oz | 50 muỗng canh |
| 50 fl oz | 100 muỗng canh |
| 100 fl oz | 200 muỗng canh |
| 250 fl oz | 500 muỗng canh |
| 500 fl oz | 1000 muỗng canh |
| 1000 fl oz | 2000 muỗng canh |
| Muỗng canh (muỗng canh) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 muỗng canh | 0.5 fl oz |
| 2 muỗng canh | 1 fl oz |
| 3 muỗng canh | 1.5 fl oz |
| 5 muỗng canh | 2.5 fl oz |
| 10 muỗng canh | 5 fl oz |
| 20 muỗng canh | 10 fl oz |
| 25 muỗng canh | 12.5 fl oz |
| 50 muỗng canh | 25 fl oz |
| 100 muỗng canh | 50 fl oz |
| 250 muỗng canh | 125 fl oz |
| 500 muỗng canh | 250 fl oz |
| 1000 muỗng canh | 500 fl oz |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ chất lỏng sang muỗng canh?
Nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 2 để được kết quả tính bằng muỗng canh. Ví dụ: 5 fl oz × 2 = 10 muỗng canh.
1 aoxơ chất lỏng bằng bao nhiêu muỗng canh?
1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 2 muỗng canh (muỗng canh).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ muỗng canh về aoxơ chất lỏng?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng muỗng canh cho 2 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng.
Phép chuyển đổi từ aoxơ chất lỏng sang muỗng canh chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.