Mục lục
Chuyển đổi từ Jigger sang aoxơ chất lỏng
1 jigger (jigger) bằng 1.5 aoxơ chất lỏng (fl oz).
1 jigger = 1.5 fl oz
hoặc
1 fl oz = 0.6666666667 jigger
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ jigger (jigger) sang aoxơ chất lỏng (fl oz), nhân đơn vị thể tích của jigger với 1.5
v(fl oz) = v(jigger) × 1.5
Ví dụ:
Quy đổi 500 jigger sang aoxơ chất lỏng:
v(fl oz) = 500jigger × 1.5 = 750 fl oz
Bảng chuyển đổi
| Jigger (jigger) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 jigger | 1.5 fl oz |
| 2 jigger | 3 fl oz |
| 3 jigger | 4.5 fl oz |
| 5 jigger | 7.5 fl oz |
| 10 jigger | 15 fl oz |
| 20 jigger | 30 fl oz |
| 25 jigger | 37.5 fl oz |
| 50 jigger | 75 fl oz |
| 100 jigger | 150 fl oz |
| 250 jigger | 375 fl oz |
| 500 jigger | 750 fl oz |
| 1000 jigger | 1500 fl oz |
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Jigger (jigger) |
|---|---|
| 1 fl oz | 0.666666667 jigger |
| 2 fl oz | 1.333333333 jigger |
| 3 fl oz | 2 jigger |
| 5 fl oz | 3.333333333 jigger |
| 10 fl oz | 6.666666667 jigger |
| 20 fl oz | 13.333333333 jigger |
| 25 fl oz | 16.666666667 jigger |
| 50 fl oz | 33.333333333 jigger |
| 100 fl oz | 66.666666667 jigger |
| 250 fl oz | 166.666666667 jigger |
| 500 fl oz | 333.333333333 jigger |
| 1000 fl oz | 666.666666667 jigger |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi jigger sang aoxơ chất lỏng?
Nhân giá trị tính bằng jigger với 1.5 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng. Ví dụ: 5 jigger × 1.5 = 7.5 fl oz.
1 jigger bằng bao nhiêu aoxơ chất lỏng?
1 jigger (jigger) bằng 1.5 aoxơ chất lỏng (fl oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ chất lỏng về jigger?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng cho 1.5 để được kết quả tính bằng jigger.
Phép chuyển đổi từ jigger sang aoxơ chất lỏng chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.5 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.