Mục lục
Chuyển đổi từ Jigger sang panh
1 jigger (jigger) bằng 0.09375 panh (pt).
1 jigger = 0.09375 pt
hoặc
1 pt = 10.66666667 jigger
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ jigger (jigger) sang panh (pt), chia đơn vị thể tích của jigger cho 10.66666667
v(pt) = v(jigger) / 10.66666667
Ví dụ:
Quy đổi 100 jigger sang panh:
v(pt) = 100jigger / 10.66666667 = 9.375 pt
Bảng chuyển đổi
| Jigger (jigger) | Panh (pt) |
|---|---|
| 1 jigger | 0.09375 pt |
| 2 jigger | 0.1875 pt |
| 3 jigger | 0.28125 pt |
| 5 jigger | 0.46875 pt |
| 10 jigger | 0.9375 pt |
| 20 jigger | 1.875 pt |
| 25 jigger | 2.34375 pt |
| 50 jigger | 4.6875 pt |
| 100 jigger | 9.375 pt |
| 250 jigger | 23.4375 pt |
| 500 jigger | 46.875 pt |
| 1000 jigger | 93.75 pt |
| Panh (pt) | Jigger (jigger) |
|---|---|
| 1 pt | 10.666666667 jigger |
| 2 pt | 21.333333333 jigger |
| 3 pt | 32 jigger |
| 5 pt | 53.333333333 jigger |
| 10 pt | 106.666666667 jigger |
| 20 pt | 213.333333333 jigger |
| 25 pt | 266.666666667 jigger |
| 50 pt | 533.333333333 jigger |
| 100 pt | 1066.666666667 jigger |
| 250 pt | 2666.666666667 jigger |
| 500 pt | 5333.333333333 jigger |
| 1000 pt | 10666.666666667 jigger |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi jigger sang panh?
Chia giá trị tính bằng jigger cho 10.66666667 để được kết quả tính bằng panh. Ví dụ: 5 jigger ÷ 10.66666667 = 0.46875 pt.
1 jigger bằng bao nhiêu panh?
1 jigger (jigger) bằng 0.09375 panh (pt).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ panh về jigger?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng panh với 10.66666667 để được kết quả tính bằng jigger.
Phép chuyển đổi từ jigger sang panh chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10.66666667 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.