Mục lục
Chuyển đổi từ Panh sang muỗng canh
1 panh (pt) bằng 32 muỗng canh (muỗng canh).
1 pt = 32 muỗng canh
hoặc
1 muỗng canh = 0.03125 pt
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ panh (pt) sang muỗng canh (muỗng canh), nhân đơn vị thể tích của panh với 32
v(muỗng canh) = v(pt) × 32
Ví dụ:
Quy đổi 10 panh sang muỗng canh:
v(muỗng canh) = 10pt × 32 = 320 muỗng canh
Bảng chuyển đổi
| Panh (pt) | Muỗng canh (muỗng canh) |
|---|---|
| 1 pt | 32 muỗng canh |
| 2 pt | 64 muỗng canh |
| 3 pt | 96 muỗng canh |
| 5 pt | 160 muỗng canh |
| 10 pt | 320 muỗng canh |
| 20 pt | 640 muỗng canh |
| 25 pt | 800 muỗng canh |
| 50 pt | 1600 muỗng canh |
| 100 pt | 3200 muỗng canh |
| 250 pt | 8000 muỗng canh |
| 500 pt | 16000 muỗng canh |
| 1000 pt | 32000 muỗng canh |
| Muỗng canh (muỗng canh) | Panh (pt) |
|---|---|
| 1 muỗng canh | 0.03125 pt |
| 2 muỗng canh | 0.0625 pt |
| 3 muỗng canh | 0.09375 pt |
| 5 muỗng canh | 0.15625 pt |
| 10 muỗng canh | 0.3125 pt |
| 20 muỗng canh | 0.625 pt |
| 25 muỗng canh | 0.78125 pt |
| 50 muỗng canh | 1.5625 pt |
| 100 muỗng canh | 3.125 pt |
| 250 muỗng canh | 7.8125 pt |
| 500 muỗng canh | 15.625 pt |
| 1000 muỗng canh | 31.25 pt |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi panh sang muỗng canh?
Nhân giá trị tính bằng panh với 32 để được kết quả tính bằng muỗng canh. Ví dụ: 5 pt × 32 = 160 muỗng canh.
1 panh bằng bao nhiêu muỗng canh?
1 panh (pt) bằng 32 muỗng canh (muỗng canh).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ muỗng canh về panh?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng muỗng canh cho 32 để được kết quả tính bằng panh.
Phép chuyển đổi từ panh sang muỗng canh chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 32 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.