Mục lục
Chuyển đổi từ Muỗng canh sang aoxơ chất lỏng
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.5 aoxơ chất lỏng (fl oz).
1 muỗng canh = 0.5 fl oz
hoặc
1 fl oz = 2 muỗng canh
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ muỗng canh (muỗng canh) sang aoxơ chất lỏng (fl oz), chia đơn vị thể tích của muỗng canh cho 2
v(fl oz) = v(muỗng canh) / 2
Ví dụ:
Quy đổi 500 muỗng canh sang aoxơ chất lỏng:
v(fl oz) = 500muỗng canh / 2 = 250 fl oz
Bảng chuyển đổi
| Muỗng canh (muỗng canh) | Aoxơ chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 1 muỗng canh | 0.5 fl oz |
| 2 muỗng canh | 1 fl oz |
| 3 muỗng canh | 1.5 fl oz |
| 5 muỗng canh | 2.5 fl oz |
| 10 muỗng canh | 5 fl oz |
| 20 muỗng canh | 10 fl oz |
| 25 muỗng canh | 12.5 fl oz |
| 50 muỗng canh | 25 fl oz |
| 100 muỗng canh | 50 fl oz |
| 250 muỗng canh | 125 fl oz |
| 500 muỗng canh | 250 fl oz |
| 1000 muỗng canh | 500 fl oz |
| Aoxơ chất lỏng (fl oz) | Muỗng canh (muỗng canh) |
|---|---|
| 1 fl oz | 2 muỗng canh |
| 2 fl oz | 4 muỗng canh |
| 3 fl oz | 6 muỗng canh |
| 5 fl oz | 10 muỗng canh |
| 10 fl oz | 20 muỗng canh |
| 20 fl oz | 40 muỗng canh |
| 25 fl oz | 50 muỗng canh |
| 50 fl oz | 100 muỗng canh |
| 100 fl oz | 200 muỗng canh |
| 250 fl oz | 500 muỗng canh |
| 500 fl oz | 1000 muỗng canh |
| 1000 fl oz | 2000 muỗng canh |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi muỗng canh sang aoxơ chất lỏng?
Chia giá trị tính bằng muỗng canh cho 2 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng. Ví dụ: 5 muỗng canh ÷ 2 = 2.5 fl oz.
1 muỗng canh bằng bao nhiêu aoxơ chất lỏng?
1 muỗng canh (muỗng canh) bằng 0.5 aoxơ chất lỏng (fl oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ chất lỏng về muỗng canh?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 2 để được kết quả tính bằng muỗng canh.
Phép chuyển đổi từ muỗng canh sang aoxơ chất lỏng chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.