Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Quy đổi REM sang Pixel
1.5 rem = 24 px
Nhập giá trị REM 1.5
Cỡ chữ gốc 16 px
Số pixel tính được 24 px

Các quy đổi REM sang Pixel thường gặp

Based on your root font size of 16 px

REM Pixel
0.25 rem 4 px
0.5 rem 8 px
0.75 rem 12 px
0.875 rem 14 px
1 rem 16 px
1.125 rem 18 px
1.25 rem 20 px
1.5 rem 24 px
1.875 rem 30 px
2 rem 32 px
2.25 rem 36 px
2.5 rem 40 px
3 rem 48 px
4 rem 64 px
5 rem 80 px
Mở rộng tất cả ↓

Công cụ chuyển đổi REM sang PX là gì?

Công cụ chuyển đổi REM sang PX giúp bạn quy đổi đơn vị relative em (REM) thành pixel (PX). Trong lập trình web, REM là một đơn vị tương đối, phụ thuộc vào cỡ chữ của phần tử gốc (thường là phần tử <html>), trong khi PX là đơn vị tuyệt đối. Nhờ công cụ này, lập trình viên vừa có thể giữ cho giao diện linh hoạt và dễ tiếp cận, vừa biết chính xác mỗi giá trị REM tương ứng với bao nhiêu pixel.

Khi nào nên dùng công cụ chuyển đổi REM sang PX?

Công cụ này đặc biệt hữu ích trong những trường hợp sau:

  • Khi thiết kế website responsive và bạn cần chuyển qua lại giữa đơn vị tương đối và tuyệt đối
  • Khi làm việc với design system sử dụng đơn vị REM nhưng bạn muốn biết giá trị pixel để tham chiếu
  • Khi triển khai giao diện từ bản thiết kế mockup ghi kích thước theo pixel, nhưng bạn lại quen viết code bằng đơn vị REM

Cách tính REM sang PX

Việc chuyển đổi từ REM sang PX dựa trên một công thức rất đơn giản:

PX = REM × Cỡ chữ gốc

Trong đó:

  • PX là giá trị pixel thu được
  • REM là giá trị relative em cần chuyển đổi
  • Cỡ chữ gốc là cỡ chữ nền của phần tử html (thường mặc định là 16px trên hầu hết các trình duyệt)

Như vậy, giá trị REM luôn phụ thuộc vào cỡ chữ gốc. Điều đó có nghĩa là nếu bạn đặt cỡ chữ 16px cho phần tử <html> trong file CSS như sau:

Quảng cáo
html { font-size: 16px; }

Thì khi đó 1rem = 16px.

Ví dụ minh họa

Chuyển đổi REM sang PX cơ bản

Chuyển 1.5rem sang pixel với cỡ chữ gốc mặc định là 16px.

Giá trị REM Cỡ chữ gốc Phép tính Kết quả
1.5rem 16px 1.5 × 16 24px

Chuyển đổi nhiều giá trị REM

Chuyển 0.75rem, 2rem và 3.5rem sang pixel với cỡ chữ gốc là 16px.

Giá trị REM Cỡ chữ gốc Phép tính Kết quả
0.75rem 16px 0.75 × 16 12px
2rem 16px 2 × 16 32px
3.5rem 16px 3.5 × 16 56px

Cỡ chữ gốc tùy chỉnh

Chuyển 2.5rem sang pixel với cỡ chữ gốc tùy chỉnh là 20px.

Giá trị REM Cỡ chữ gốc Phép tính Kết quả
2.5rem 20px 2.5 × 20 50px

Bảng quy đổi REM sang PX thường gặp

Quảng cáo

Dưới đây là bảng tham chiếu cho các giá trị REM phổ biến được quy đổi sang pixel (dựa trên cỡ chữ gốc mặc định 16px):

Giá trị REM Giá trị Pixel
0.25 rem 4 px
0.5 rem 8 px
0.75 rem 12 px
0.875 rem 14 px
1 rem 16 px
1.125 rem 18 px
1.25 rem 20 px
1.5 rem 24 px
1.875 rem 30 px
2 rem 32 px
2.25 rem 36 px
2.5 rem 40 px
3 rem 48 px
4 rem 64 px
5 rem 80 px

Công cụ liên quan

Khám phá thêm các công cụ hỗ trợ lập trình và thiết kế web qua những máy tính liên quan dưới đây:

Cập nhật lần cuối: