Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Diện tích sau quy đổi
10,76391
theo đơn vị đích
Tương đương bằng mét vuông 1 m²

Công cụ chuyển đổi diện tích là gì?

Công cụ này giúp bạn quy đổi một giá trị diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác — chẳng hạn từ mét vuông sang foot vuông, từ hecta sang mẫu Anh, hay từ dặm vuông sang kilômét vuông. Công cụ hỗ trợ chín đơn vị diện tích phổ biến thuộc cả hệ mét lẫn hệ Anh-Mỹ, sử dụng các hệ số quy đổi chuẩn được quốc tế công nhận, nên kết quả luôn chính xác cho nhiều mục đích: kỹ thuật, bất động sản, đo đạc đất đai, làm vườn hay bài tập ở trường. Lưu ý rằng các đơn vị như mẫu Anh (acre), foot vuông hay dặm vuông thuộc hệ Anh-Mỹ, ít dùng tại Việt Nam; ở nước ta diện tích đất thường được tính bằng mét vuông, hecta, hoặc các đơn vị dân gian như sào và công.

Các hình vuông lồng nhau so sánh kích thước tương đối của các đơn vị diện tích thông dụng
Các đơn vị diện tích thông dụng theo tỉ lệ tương đối, từ xăng-ti-mét vuông đến ki-lô-mét vuông.

Cách sử dụng

Nhập giá trị diện tích cần quy đổi, chọn đơn vị bạn muốn chuyển đổi từ, rồi chọn đơn vị bạn muốn chuyển đổi sang. Công cụ sẽ hiển thị giá trị sau khi quy đổi cùng với giá trị tương đương tính bằng mét vuông, giúp bạn dễ dàng kiểm tra lại kết quả. Bạn cũng có thể đặt cả hai ô về cùng một đơn vị (khi đó giá trị giữ nguyên không thay đổi).

Giải thích công thức

Mỗi đơn vị được lưu kèm một hệ số cho biết nó tương ứng với bao nhiêu mét vuông. Một foot vuông bằng 0,09290304 m², một mẫu Anh bằng 4046,8564224 m², một hecta bằng 10.000 m², và tương tự với các đơn vị khác. Khi quy đổi, công cụ trước tiên đổi giá trị của bạn ra mét vuông bằng cách nhân với hệ số của đơn vị nguồn, sau đó chia cho hệ số của đơn vị đích:

$$A_{ra} = A_{vào} \times \frac{f_{vào}}{f_{ra}}$$

Sơ đồ một hình vuông diện tích đầu vào được quy đổi sang đầu ra qua tỉ lệ hệ số quy đổi
Mỗi đơn vị diện tích được quy đổi qua một hệ số cố định so với đơn vị cơ sở.

Ví dụ minh họa

Quy đổi 50 mét vuông sang foot vuông. Hệ số của m² là 1 và của ft² là 0,09290304. Vậy

$$A = 50 \times \frac{1}{0{,}09290304} = 50 \times 10{,}7639 \approx 538{,}196 \text{ ft}^2$$

Bảng Chuyển Đổi Đơn Vị Diện Tích

Bảng dưới đây cho thấy một đơn vị của mỗi phép đo diện tích phổ biến bằng bao nhiêu trong các đơn vị chính khác. Mỗi chuyển đổi được tính bằng cách chuyển đổi giá trị đầu vào sang mét vuông (sử dụng hệ số chính xác của nó) và sau đó chia cho hệ số của đơn vị đích.

1 đơn vị = m² = ft² = in² = yd² = acres = hectares
1 m² 1 10.76391 1550.0031 1.195990 0.00024711 0.0001
1 cm² 0.0001 0.00107639 0.1550003 0.000119599 2.471×10⁻⁸ 1×10⁻⁸
1 ft² 0.09290304 1 144 0.111111 0.00002296 9.2903×10⁻⁶
1 in² 0.00064516 0.00694444 1 0.000771605 1.594×10⁻⁷ 6.4516×10⁻⁸
1 yd² 0.83612736 9 1296 1 0.000206612 0.0000836127
1 mi² 2,589,988.11 27,878,400 3,097,600 640 258.99881
1 hectare 10,000 107,639.1 15,500,031 11,959.90 2.471054 1
1 acre 4046.856422 43,560 6,272,640 4840 1 0.404686
1 km² 1,000,000 10,763,910 1,195,990 247.1054 100

Hai mối quan hệ thường được sử dụng phát sinh trực tiếp từ các định nghĩa: 1 km² = 100 ha = 0.386102 mi², và 1 acre = 43,560 ft² = 0.404686 ha.

Hệ Số Chuyển Đổi Chính Xác (m²)

Bộ chuyển đổi này lưu trữ mỗi đơn vị dưới dạng một hệ số duy nhất: số mét vuông trong một đơn vị đó. Để chuyển đổi, nhân với hệ số nguồn và chia cho hệ số đích, tức là \(\text{Kết quả} = \text{Giá trị} \times \frac{\text{Hệ số Từ}}{\text{Hệ số Đến}}\). Các hệ số dưới đây tuân theo các định nghĩa quốc tế về feet (chính xác 0.3048 m, được đặt vào năm 1959) và các đơn vị đất mét, do đó hầu hết đều chính xác theo định nghĩa.

Đơn vị Hệ số (m² trên mỗi đơn vị) Cơ sở Chính xác?
Xentimét vuông (cm²) 0.0001 (0.01 m)² Chính xác
Inch vuông (in²) 0.00064516 (0.0254 m)² Chính xác
Feet vuông (ft²) 0.09290304 (0.3048 m)² Chính xác
Yard vuông (yd²) 0.83612736 (0.9144 m)² = 9 ft² Chính xác
Mét vuông (m²) 1 Cơ sở SI của diện tích Chính xác (tham chiếu)
Acre 4046.8564224 43,560 ft² = 4840 yd² Chính xác
Hectare (ha) 10,000 (100 m)² Chính xác
Dặm vuông (mi²) 2,589,988.110336 640 acres = (1609.344 m)² Chính xác
Kilomet vuông (km²) 1,000,000 (1000 m)² Chính xác

Vì yard và feet quốc tế năm 1959 được định nghĩa là các giá trị mét chính xác, tất cả các hệ số đơn vị Anh-Mỹ ở trên đều chính xác—không có làm tròn ẩn trong chúng. (Feet kiếm phát người Mỹ cũ hơn, 1200/3937 m, khác nhau khoảng 2 phần triệu và cho một acre kiếm phát khoảng 4046.873 m²; để làm việc hàng ngày, các giá trị quốc tế được hiển thị ở đây áp dụng.) Inch vuông là bất thường ở chỗ nó không chia đều thành dặm vuông, do đó những ô đó được để trống trong bảng ở trên thay vì được hiển thị với độ chính xác gây hiểu lầm.

Câu hỏi thường gặp

Một mét vuông bằng bao nhiêu foot vuông? Khoảng 10,7639 ft².

Một hecta bằng bao nhiêu mẫu Anh? Một hecta bằng khoảng 2,4711 mẫu Anh (\(10000 \div 4046{,}8564224\)).

Mẫu Anh có giống dặm vuông không? Không — một dặm vuông bằng đúng 640 mẫu Anh.

Cập nhật lần cuối: