Mục lục
Chuyển đổi từ Átmốtphe sang milimét thủy ngân
1 átmốtphe (atm) bằng 759.9998917 milimét thủy ngân (mm Hg).
1 atm = 759.9998917 mm Hg
hoặc
1 mm Hg = 0.001315789661 atm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ átmốtphe (atm) sang milimét thủy ngân (mm Hg), nhân đơn vị đo áp lực của átmốtphe với 759.9998917
p(mm Hg) = p(atm) × 759.9998917
Ví dụ:
Quy đổi 10 átmốtphe sang milimét thủy ngân:
p(mm Hg) = 10atm × 759.9998917 = 7599.998917 mm Hg
Bảng chuyển đổi
| Átmốtphe (atm) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 atm | 759.999891726 mm Hg |
| 2 atm | 1519.999783451 mm Hg |
| 3 atm | 2279.999675177 mm Hg |
| 5 atm | 3799.999458628 mm Hg |
| 10 atm | 7599.998917256 mm Hg |
| 20 atm | 15199.997834512 mm Hg |
| 25 atm | 18999.99729314 mm Hg |
| 50 atm | 37999.994586281 mm Hg |
| 100 atm | 75999.989172561 mm Hg |
| 250 atm | 189999.972931403 mm Hg |
| 500 atm | 379999.945862806 mm Hg |
| 1000 atm | 759999.891725611 mm Hg |
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Átmốtphe (atm) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 0.00131579 atm |
| 2 mm Hg | 0.002631579 atm |
| 3 mm Hg | 0.003947369 atm |
| 5 mm Hg | 0.006578948 atm |
| 10 mm Hg | 0.013157897 atm |
| 20 mm Hg | 0.026315793 atm |
| 25 mm Hg | 0.032894742 atm |
| 50 mm Hg | 0.065789483 atm |
| 100 mm Hg | 0.131578966 atm |
| 250 mm Hg | 0.328947415 atm |
| 500 mm Hg | 0.657894831 atm |
| 1000 mm Hg | 1.315789661 atm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi átmốtphe sang milimét thủy ngân?
Nhân giá trị tính bằng átmốtphe với 759.9998917 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân. Ví dụ: 5 atm × 759.9998917 = 3799.999458628 mm Hg.
1 átmốtphe bằng bao nhiêu milimét thủy ngân?
1 átmốtphe (atm) bằng 759.999891726 milimét thủy ngân (mm Hg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét thủy ngân về átmốtphe?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét thủy ngân cho 759.9998917 để được kết quả tính bằng átmốtphe.
Phép chuyển đổi từ átmốtphe sang milimét thủy ngân chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 759.9998917 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.