Chuyển đổi psi → atm

Chuyển đổi pound/inch vuông sang átmốtphe (Đo áp lực)

1 psi = 0.06804596391 atm · 1 atm = 14.69594878 psi

Giá trị phổ biến: 2 psi 5 psi 10 psi 50 psi 100 psi

1 psi = 0.068045964 atm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Pound/inch vuông sang átmốtphe

1 pound/inch vuông (psi) bằng 0.06804596391 átmốtphe (atm).

1 psi = 0.06804596391 atm

hoặc

1 atm = 14.69594878 psi

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ pound/inch vuông (psi) sang átmốtphe (atm), chia đơn vị đo áp lực của pound/inch vuông cho 14.69594878

p(atm) = p(psi) / 14.69594878

Ví dụ:

Quy đổi 1 pound/inch vuông sang átmốtphe:

p(atm) = 1psi / 14.69594878 = 0.06804596391 atm

Bảng chuyển đổi

Pound/inch vuông (psi) Átmốtphe (atm)
1 psi 0.068045964 atm
2 psi 0.136091928 atm
3 psi 0.204137892 atm
5 psi 0.34022982 atm
10 psi 0.680459639 atm
20 psi 1.360919278 atm
25 psi 1.701149098 atm
50 psi 3.402298195 atm
100 psi 6.804596391 atm
250 psi 17.011490977 atm
500 psi 34.022981955 atm
1000 psi 68.04596391 atm
Átmốtphe (atm) Pound/inch vuông (psi)
1 atm 14.695948776 psi
2 atm 29.391897551 psi
3 atm 44.087846327 psi
5 atm 73.479743878 psi
10 atm 146.959487755 psi
20 atm 293.91897551 psi
25 atm 367.398719388 psi
50 atm 734.797438776 psi
100 atm 1469.594877551 psi
250 atm 3673.987193879 psi
500 atm 7347.974387757 psi
1000 atm 14695.948775514 psi

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi pound/inch vuông sang átmốtphe?

Chia giá trị tính bằng pound/inch vuông cho 14.69594878 để được kết quả tính bằng átmốtphe. Ví dụ: 5 psi ÷ 14.69594878 = 0.34022982 atm.

1 pound/inch vuông bằng bao nhiêu átmốtphe?

1 pound/inch vuông (psi) bằng 0.068045964 átmốtphe (atm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ átmốtphe về pound/inch vuông?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng átmốtphe với 14.69594878 để được kết quả tính bằng pound/inch vuông.

Phép chuyển đổi từ pound/inch vuông sang átmốtphe chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 14.69594878 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.