Chuyển đổi từ Byte sang bit
1 byte (B) bằng 8 bit (bit).
1 B = 8 bit
hoặc
1 bit = 0.125 B
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ byte (B) sang bit (bit), nhân đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của byte với 8
d(bit) = d(B) × 8
Ví dụ:
Quy đổi 1024 byte sang bit:
d(bit) = 1024B × 8 = 8192 bit
Bảng chuyển đổi
| Byte (B) | Bit (bit) |
|---|---|
| 1 B | 8 bit |
| 2 B | 16 bit |
| 3 B | 24 bit |
| 5 B | 40 bit |
| 8 B | 64 bit |
| 10 B | 80 bit |
| 16 B | 128 bit |
| 20 B | 160 bit |
| 25 B | 200 bit |
| 50 B | 400 bit |
| 64 B | 512 bit |
| 100 B | 800 bit |
| 128 B | 1024 bit |
| 512 B | 4096 bit |
| 1024 B | 8192 bit |
| Bit (bit) | Byte (B) |
|---|---|
| 1 bit | 0.125 B |
| 2 bit | 0.25 B |
| 3 bit | 0.375 B |
| 5 bit | 0.625 B |
| 8 bit | 1 B |
| 10 bit | 1.25 B |
| 16 bit | 2 B |
| 20 bit | 2.5 B |
| 25 bit | 3.125 B |
| 50 bit | 6.25 B |
| 64 bit | 8 B |
| 100 bit | 12.5 B |
| 128 bit | 16 B |
| 512 bit | 64 B |
| 1024 bit | 128 B |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi byte sang bit?
Nhân giá trị tính bằng byte với 8 để được kết quả tính bằng bit. Ví dụ: 5 B × 8 = 40 bit.
1 byte bằng bao nhiêu bit?
1 byte (B) bằng 8 bit (bit).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ bit về byte?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng bit cho 8 để được kết quả tính bằng byte.
Phép chuyển đổi từ byte sang bit chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.