Chuyển đổi B → bit

Chuyển đổi byte sang bit (Lưu trữ kỹ thuật số)

1 B = 8 bit · 1 bit = 0.125 B

Giá trị phổ biến: 16 B 64 B 128 B 512 B 1024 B

64 B = 512 bit

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Byte sang bit

1 byte (B) bằng 8 bit (bit).

1 B = 8 bit

hoặc

1 bit = 0.125 B

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ byte (B) sang bit (bit), nhân đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của byte với 8

d(bit) = d(B) × 8

Ví dụ:

Quy đổi 64 byte sang bit:

d(bit) = 64B × 8 = 512 bit

Bảng chuyển đổi

Byte (B) Bit (bit)
1 B 8 bit
2 B 16 bit
3 B 24 bit
5 B 40 bit
8 B 64 bit
10 B 80 bit
16 B 128 bit
20 B 160 bit
25 B 200 bit
50 B 400 bit
64 B 512 bit
100 B 800 bit
128 B 1024 bit
512 B 4096 bit
1024 B 8192 bit
Bit (bit) Byte (B)
1 bit 0.125 B
2 bit 0.25 B
3 bit 0.375 B
5 bit 0.625 B
8 bit 1 B
10 bit 1.25 B
16 bit 2 B
20 bit 2.5 B
25 bit 3.125 B
50 bit 6.25 B
64 bit 8 B
100 bit 12.5 B
128 bit 16 B
512 bit 64 B
1024 bit 128 B

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi byte sang bit?

Nhân giá trị tính bằng byte với 8 để được kết quả tính bằng bit. Ví dụ: 5 B × 8 = 40 bit.

1 byte bằng bao nhiêu bit?

1 byte (B) bằng 8 bit (bit).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ bit về byte?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng bit cho 8 để được kết quả tính bằng byte.

Phép chuyển đổi từ byte sang bit chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.