Chuyển đổi Gb → GB

Chuyển đổi gigabit sang gigabyte (Lưu trữ kỹ thuật số)

1 Gb = 0.125 GB · 1 GB = 8 Gb

Giá trị phổ biến: 64 Gb 128 Gb 256 Gb 512 Gb 1024 Gb

512 Gb = 64 GB

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Gigabit sang gigabyte

1 gigabit (Gb) bằng 0.125 gigabyte (GB).

1 Gb = 0.125 GB

hoặc

1 GB = 8 Gb

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ gigabit (Gb) sang gigabyte (GB), chia đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của gigabit cho 8

d(GB) = d(Gb) / 8

Ví dụ:

Quy đổi 512 gigabit sang gigabyte:

d(GB) = 512Gb / 8 = 64 GB

Bảng chuyển đổi

Gigabit (Gb) Gigabyte (GB)
1 Gb 0.125 GB
2 Gb 0.25 GB
3 Gb 0.375 GB
5 Gb 0.625 GB
8 Gb 1 GB
10 Gb 1.25 GB
16 Gb 2 GB
20 Gb 2.5 GB
25 Gb 3.125 GB
32 Gb 4 GB
64 Gb 8 GB
128 Gb 16 GB
256 Gb 32 GB
512 Gb 64 GB
1024 Gb 128 GB
Gigabyte (GB) Gigabit (Gb)
1 GB 8 Gb
2 GB 16 Gb
3 GB 24 Gb
5 GB 40 Gb
8 GB 64 Gb
10 GB 80 Gb
16 GB 128 Gb
20 GB 160 Gb
25 GB 200 Gb
32 GB 256 Gb
64 GB 512 Gb
128 GB 1024 Gb
256 GB 2048 Gb
512 GB 4096 Gb
1024 GB 8192 Gb

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi gigabit sang gigabyte?

Chia giá trị tính bằng gigabit cho 8 để được kết quả tính bằng gigabyte. Ví dụ: 5 Gb ÷ 8 = 0.625 GB.

1 gigabit bằng bao nhiêu gigabyte?

1 gigabit (Gb) bằng 0.125 gigabyte (GB).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gigabyte về gigabit?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gigabyte với 8 để được kết quả tính bằng gigabit.

Phép chuyển đổi từ gigabit sang gigabyte chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan