Mục lục
Chuyển đổi từ Milimét thủy ngân sang átmốtphe
1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 0.001315789661 átmốtphe (atm).
1 mm Hg = 0.001315789661 atm
hoặc
1 atm = 759.9998917 mm Hg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ milimét thủy ngân (mm Hg) sang átmốtphe (atm), chia đơn vị đo áp lực của milimét thủy ngân cho 759.9998917
p(atm) = p(mm Hg) / 759.9998917
Ví dụ:
Quy đổi 10 milimét thủy ngân sang átmốtphe:
p(atm) = 10mm Hg / 759.9998917 = 0.01315789661 atm
Bảng chuyển đổi
| Milimét thủy ngân (mm Hg) | Átmốtphe (atm) |
|---|---|
| 1 mm Hg | 0.00131579 atm |
| 2 mm Hg | 0.002631579 atm |
| 3 mm Hg | 0.003947369 atm |
| 5 mm Hg | 0.006578948 atm |
| 10 mm Hg | 0.013157897 atm |
| 20 mm Hg | 0.026315793 atm |
| 25 mm Hg | 0.032894742 atm |
| 50 mm Hg | 0.065789483 atm |
| 100 mm Hg | 0.131578966 atm |
| 250 mm Hg | 0.328947415 atm |
| 500 mm Hg | 0.657894831 atm |
| 1000 mm Hg | 1.315789661 atm |
| Átmốtphe (atm) | Milimét thủy ngân (mm Hg) |
|---|---|
| 1 atm | 759.999891726 mm Hg |
| 2 atm | 1519.999783451 mm Hg |
| 3 atm | 2279.999675177 mm Hg |
| 5 atm | 3799.999458628 mm Hg |
| 10 atm | 7599.998917256 mm Hg |
| 20 atm | 15199.997834512 mm Hg |
| 25 atm | 18999.99729314 mm Hg |
| 50 atm | 37999.994586281 mm Hg |
| 100 atm | 75999.989172561 mm Hg |
| 250 atm | 189999.972931403 mm Hg |
| 500 atm | 379999.945862806 mm Hg |
| 1000 atm | 759999.891725611 mm Hg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milimét thủy ngân sang átmốtphe?
Chia giá trị tính bằng milimét thủy ngân cho 759.9998917 để được kết quả tính bằng átmốtphe. Ví dụ: 5 mm Hg ÷ 759.9998917 = 0.006578948 atm.
1 milimét thủy ngân bằng bao nhiêu átmốtphe?
1 milimét thủy ngân (mm Hg) bằng 0.00131579 átmốtphe (atm).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ átmốtphe về milimét thủy ngân?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng átmốtphe với 759.9998917 để được kết quả tính bằng milimét thủy ngân.
Phép chuyển đổi từ milimét thủy ngân sang átmốtphe chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 759.9998917 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.