Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Dùng khi Hệ đơn vị = Hệ mét.
Ba ô chất lỏng Mỹ sẽ được cộng dồn. Dùng khi Hệ đơn vị = Chất lỏng Mỹ.

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Chất lỏng Mỹ (gộp)
0 gal 2 pt 1,814023 fl oz
Gallon / pint / fluid ounce Mỹ
Thể tích (hệ mét) 1 L
Thể tích 1.000 mL
Tổng theo gallon 0,264172 US gal
Tổng theo pint 2,113376 US pt
Tổng theo fluid ounce 33,814023 US fl oz

Công cụ này làm gì

Công cụ giúp bạn chuyển đổi thể tích chất lỏng giữa hệ mét (lít và mililít) và hệ đo lường chất lỏng của Mỹ (US customary) gồm gallon, pint và fluid ounce, theo cả hai chiều. Lưu ý là công cụ chỉ dùng đơn vị chất lỏng của Mỹ (Hoa Kỳ) — không phải hệ Imperial của Anh. Gallon Imperial (4,54609 L) cùng pint/ounce kiểu Anh đều lớn hơn và khác biệt, nên tuyệt đối đừng trộn lẫn hai hệ này với nhau.

Cách sử dụng

Trước tiên hãy chọn Hệ đơn vị. Chọn Hệ mét rồi nhập giá trị tính bằng lít để đổi sang đơn vị chất lỏng Mỹ. Hoặc chọn Chất lỏng Mỹ rồi nhập bất kỳ kết hợp nào của gallon, pint và fluid ounce — ba ô này sẽ được cộng dồn thành một tổng thể tích trước khi quy đổi. Bảng kết quả luôn hiển thị đầy đủ các giá trị tương đương: một cách phân tích hỗn hợp dạng "gallon + pint + ounce" cùng với tổng quy về thuần gallon, pint, fluid ounce, lít và mililít.

Giải thích công thức

Lít là đơn vị SI được dùng làm chuẩn bên trong công cụ. Các hệ số quy đổi chính xác của Mỹ là: 1 gallon Mỹ = 3,785411784 L (= 231 inch khối), 1 pint Mỹ = 1/8 gallon = 0,473176473 L, và 1 fluid ounce Mỹ = 1/128 gallon = 1/8 pint = 0,0295735295625 L. Hãy nhớ rằng 1 pint Mỹ = 16 fluid ounce Mỹ (trong khi hệ Imperial dùng 20). Mililít đơn giản là lít x 1000. Cách phân tích hỗn hợp lấy số gallon nguyên trước, kế đến là số pint nguyên còn lại (0–7), rồi phần ounce dư ra cuối cùng.

$$L = \text{Gallons} \times 3.785411784 + \text{Pints} \times 0.473176473 + \text{Fl oz} \times 0.0295735296$$$$\begin{gathered} \text{Gallons} = \frac{L}{3.785411784}, \quad \text{Pints} = \frac{L}{0.473176473}, \quad \text{Fl oz} = \frac{L}{0.0295735296} \\[1.5em] \text{where}\quad L = \text{Volume (L)} \end{gathered}$$
Các cột xếp chồng thể hiện thể tích tương đối của một gallon, panh và ounce chất lỏng Mỹ tính theo lít
Kích thước tương đối của gallon, panh và ounce chất lỏng Mỹ tính theo lít.

Ví dụ minh họa

Với 1 lít: tổng gallon = \(1 / 3.785411784 = 0.264172\) gal; tổng pint = \(1 / 0.473176473 = 2.113376\) pt; tổng ounce = \(1 / 0.0295735295625 = 33.81402\) fl oz; tương đương 1000 mL. Phân tích hỗn hợp là 0 gal, 2 pt và 1,814 fl oz. Theo chiều ngược lại, 1 gallon Mỹ = 3,785411784 L = 3785,411784 mL = 8 pint = 128 fluid ounce.

Ba bình đo chất lỏng Mỹ chuyển đổi thành một ống đong một lít
Mỗi đơn vị Mỹ đóng góp phần của nó vào tổng thể tích tính theo lít.

Câu hỏi thường gặp

Đây là đơn vị Mỹ hay Anh? Đây là đơn vị chất lỏng của Mỹ. Gallon, pint và ounce theo hệ Imperial của Anh khác biệt và không được hỗ trợ ở đây.

Một pint Mỹ có bao nhiêu fluid ounce? 16 fluid ounce Mỹ tạo thành 1 pint Mỹ, và 8 pint tạo thành 1 gallon.

Nếu để trống ô pint và ounce thì sao? Các ô chất lỏng Mỹ để trống sẽ được tính là 0, nên bạn hoàn toàn có thể chỉ đổi riêng gallon nếu muốn.

Cập nhật lần cuối: