Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Giá trị theo đơn vị cơ sở (lít)
1
L
Hệ đo lường Tên đơn vị Giá trị đã chuyển đổi Đơn vị
Metric Milliliter 1000.0 ml
Metric Centiliter 100.0 cl
Metric Deciliter 10.0 dl
Metric Liter 1.0 l
Metric Kiloliter 0.001 kl
Metric Cubic millimeter 1000000.0 mm^3
Metric Cubic centimeter 1000.0 cm^3 (cc)
Metric Cubic meter 0.001 m^3
Yard-pound Cubic inch 61.023744094732 cu in
Yard-pound Cubic foot 0.035314666721489 cu ft
Yard-pound Acre-foot 8.1071319378991E-7 ac ft
Imperial UK Fluid ounce (UK) 35.195079727854 uk fl oz
Imperial UK Gill (UK) 7.0390159455708 uk gi
Imperial UK Pint (UK) 1.7597539863927 uk pt
Imperial UK Quart (UK) 0.87987699319635 uk qt
Imperial UK Gallon (UK) 0.21996924829909 gal
Imperial UK Barrel (UK) 0.0061102568971969 uk bbl
US liquid Fluid ounce (US) 33.814022701843 us fl oz
US liquid Gill (US) 8.4535056754608 us gi
US liquid Pint (US liquid) 2.1133764188652 us pt
US liquid Quart (US liquid) 1.0566882094326 us qt
US liquid Gallon (US liquid) 0.26417205235815 us gal
US liquid Barrel (US liquid) 0.0083864143605761 us bbl
US dry Pint (US dry) 1.8161659685377 dry pt
US dry Quart (US dry) 0.90808298426886 dry qt
US dry Gallon (US dry) 0.22702074606721 dry gal
US dry Peck (US dry) 0.11351037303361 pk
US dry Bushel (US dry) 0.028377593258402 bu
US dry Barrel (US dry) 0.0086484093739891 dry bbl
Petroleum Barrel (oil) 0.0062898107704321 oil bbl
Japanese traditional Shaku 55.435235318617 shaku
Japanese traditional Go 5.5435235318617 go
Japanese traditional Sho 0.55435235318617 sho
Japanese traditional To 0.055435235318617 to
Japanese traditional Koku 0.0055435235318617 koku

Công cụ này làm gì

Công cụ này chuyển đổi một giá trị thể tích hoặc dung tích sang tất cả các đơn vị được hỗ trợ cùng một lúc. Nó bao gồm hệ mét (từ mililít đến mét khối), hệ yard-pound (inch khối, foot khối, acre-foot), đơn vị đo chất lỏng của hệ Anh (UK), đơn vị đo chất lỏng của Mỹ (US), đơn vị đo khô của Mỹ, thùng dầu mỏ, và các đơn vị truyền thống Nhật Bản (shaku, go, sho, to, koku). Các hệ số quy đổi đều dựa trên định nghĩa vật lý chính xác, nên kết quả vẫn đáng tin cậy ngay cả khi bạn chọn số chữ số có nghĩa cao.

Sơ đồ phẳng cho thấy các hệ đơn vị thể tích phân nhánh từ một khối lập phương trung tâm
Bộ chuyển đổi kết nối các hệ đơn vị mét, Anh, chất lỏng Mỹ, khô Mỹ, dầu mỏ và Nhật Bản.

Cách sử dụng

Nhập một giá trị số, chọn đơn vị tương ứng, rồi chọn số chữ số có nghĩa muốn hiển thị (mặc định là 14). Bảng kết quả sẽ liệt kê giá trị tương đương ở mọi đơn vị, được nhóm theo từng hệ đo lường. Ô nổi bật phía trên hiển thị giá trị đã quy về lít — đơn vị cơ sở chung mà công cụ dùng để tính toán bên trong.

Giải thích công thức

Mỗi đơn vị có một hệ số cố định bằng số lít trên một đơn vị. Trước tiên, giá trị đầu vào được quy về lít bằng cách nhân với hệ số của đơn vị nguồn: \(L = \text{giá trị} \times f_{\text{nguồn}}\). Sau đó, mỗi giá trị đích được tính bằng cách chia số lít đó cho hệ số của đơn vị đích: \(x = L / f_{\text{đích}}\). Gộp lại, phép chuyển đổi chỉ đơn giản là $$\text{Result} = \text{Value} \times \frac{f_{\text{nguồn}}}{f_{\text{đích}}}$$ tức một phép tỉ lệ tuyến tính.

Quảng cáo
Sơ đồ chuyển đổi qua hệ số cơ sở chung
Mỗi đơn vị quy đổi qua một hệ số cơ sở chung, nên giá trị_đổi = giá trị x (f_từ / f_đích).

Ví dụ minh họa

Chuyển đổi 1 lít. Sau khi quy chuẩn ta có \(L = 1\). Chia cho từng hệ số: mililít $$1 / 0{,}001 = 1000 \text{ ml}$$ inch khối $$1 / 0{,}016387064 = 61{,}0237 \text{ cu in}$$ gallon Anh (UK) $$1 / 4{,}54609 = 0{,}219969 \text{ gal}$$ gallon chất lỏng Mỹ (US) $$1 / 3{,}785411784 = 0{,}264172 \text{ gal}$$ thùng dầu $$1 / 158{,}987294928 = 0{,}00628981 \text{ bbl}$$ Hai loại gallon khác nhau vì gallon Anh và gallon Mỹ được định nghĩa bằng các hệ số chính xác khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

Tại sao lại có tới ba loại thùng (barrel)? Thùng Anh (36 gallon Anh), thùng chất lỏng Mỹ (31,5 gallon Mỹ) và thùng dầu mỏ (42 gallon Mỹ) là ba định nghĩa khác nhau, nên chúng được liệt kê riêng.

Các đơn vị Nhật Bản có chính xác không? Có. Chúng là bội số hữu tỉ chính xác của sho, được định nghĩa bằng \(2401/1331\) lít, nên shaku, go, to và koku đều suy ra một cách chính xác.

Tôi có thể nhập giá trị bằng 0 hoặc âm không? Có. Phép chuyển đổi là tuyến tính, nên 0 sẽ cho ra toàn số 0 và giá trị âm cũng được quy đổi theo tỉ lệ, dù trên thực tế thể tích âm không có ý nghĩa vật lý.

Cập nhật lần cuối: