Chuyển đổi A/in² → A/mm²

Chuyển đổi ampe/in² sang ampe/milimét vuông (Mật độ dòng điện mặt)

1 A/in² = 0.0015500031 A/mm² · 1 A/mm² = 645.16 A/in²

500 A/in² = 0.77500155 A/mm²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Ampe/in² sang ampe/milimét vuông

1 ampe/in² (A/in²) bằng 0.0015500031 ampe/milimét vuông (A/mm²).

1 A/in² = 0.0015500031 A/mm²

hoặc

1 A/mm² = 645.16 A/in²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ dòng điện mặt từ ampe/in² (A/in²) sang ampe/milimét vuông (A/mm²), chia đơn vị mật độ dòng điện mặt của ampe/in² cho 645.16

s(A/mm²) = s(A/in²) / 645.16

Ví dụ:

Quy đổi 500 ampe/in² sang ampe/milimét vuông:

s(A/mm²) = 500A/in² / 645.16 = 0.77500155 A/mm²

Bảng chuyển đổi

Ampe/in² (A/in²) Ampe/milimét vuông (A/mm²)
1 A/in² 0.001550003 A/mm²
2 A/in² 0.003100006 A/mm²
3 A/in² 0.004650009 A/mm²
5 A/in² 0.007750016 A/mm²
10 A/in² 0.015500031 A/mm²
20 A/in² 0.031000062 A/mm²
25 A/in² 0.038750078 A/mm²
50 A/in² 0.077500155 A/mm²
100 A/in² 0.15500031 A/mm²
250 A/in² 0.387500775 A/mm²
500 A/in² 0.77500155 A/mm²
1000 A/in² 1.5500031 A/mm²
Ampe/milimét vuông (A/mm²) Ampe/in² (A/in²)
1 A/mm² 645.16 A/in²
2 A/mm² 1290.32 A/in²
3 A/mm² 1935.48 A/in²
5 A/mm² 3225.8 A/in²
10 A/mm² 6451.6 A/in²
20 A/mm² 12903.2 A/in²
25 A/mm² 16129 A/in²
50 A/mm² 32258 A/in²
100 A/mm² 64516 A/in²
250 A/mm² 161290 A/in²
500 A/mm² 322580 A/in²
1000 A/mm² 645160 A/in²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi ampe/in² sang ampe/milimét vuông?

Chia giá trị tính bằng ampe/in² cho 645.16 để được kết quả tính bằng ampe/milimét vuông. Ví dụ: 5 A/in² ÷ 645.16 = 0.007750016 A/mm².

1 ampe/in² bằng bao nhiêu ampe/milimét vuông?

1 ampe/in² (A/in²) bằng 0.001550003 ampe/milimét vuông (A/mm²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ampe/milimét vuông về ampe/in²?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng ampe/milimét vuông với 645.16 để được kết quả tính bằng ampe/in².

Phép chuyển đổi từ ampe/in² sang ampe/milimét vuông chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 645.16 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: