Mục lục
Chuyển đổi từ Bel sang decibel
1 bel (B) bằng 10 decibel (dB).
1 B = 10 dB
hoặc
1 dB = 0.1 B
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị mức âm thanh từ bel (B) sang decibel (dB), nhân đơn vị mức âm thanh của bel với 10
s(dB) = s(B) × 10
Ví dụ:
Quy đổi 1000 bel sang decibel:
s(dB) = 1000B × 10 = 10000 dB
Bảng chuyển đổi
| Bel (B) | Decibel (dB) |
|---|---|
| 1 B | 10 dB |
| 2 B | 20 dB |
| 3 B | 30 dB |
| 5 B | 50 dB |
| 10 B | 100 dB |
| 20 B | 200 dB |
| 25 B | 250 dB |
| 50 B | 500 dB |
| 100 B | 1000 dB |
| 250 B | 2500 dB |
| 500 B | 5000 dB |
| 1000 B | 10000 dB |
| Decibel (dB) | Bel (B) |
|---|---|
| 1 dB | 0.1 B |
| 2 dB | 0.2 B |
| 3 dB | 0.3 B |
| 5 dB | 0.5 B |
| 10 dB | 1 B |
| 20 dB | 2 B |
| 25 dB | 2.5 B |
| 50 dB | 5 B |
| 100 dB | 10 B |
| 250 dB | 25 B |
| 500 dB | 50 B |
| 1000 dB | 100 B |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi bel sang decibel?
Nhân giá trị tính bằng bel với 10 để được kết quả tính bằng decibel. Ví dụ: 5 B × 10 = 50 dB.
1 bel bằng bao nhiêu decibel?
1 bel (B) bằng 10 decibel (dB).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ decibel về bel?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng decibel cho 10 để được kết quả tính bằng bel.
Phép chuyển đổi từ bel sang decibel chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: