Chuyển đổi từ Bit sang byte
1 bit (bit) bằng 0.125 byte (B).
1 bit = 0.125 B
hoặc
1 B = 8 bit
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ bit (bit) sang byte (B), chia đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của bit cho 8
d(B) = d(bit) / 8
Ví dụ:
Quy đổi 128 bit sang byte:
d(B) = 128bit / 8 = 16 B
Bảng chuyển đổi
| Bit (bit) | Byte (B) |
|---|---|
| 1 bit | 0.125 B |
| 2 bit | 0.25 B |
| 3 bit | 0.375 B |
| 5 bit | 0.625 B |
| 8 bit | 1 B |
| 10 bit | 1.25 B |
| 16 bit | 2 B |
| 20 bit | 2.5 B |
| 25 bit | 3.125 B |
| 32 bit | 4 B |
| 64 bit | 8 B |
| 128 bit | 16 B |
| 256 bit | 32 B |
| 512 bit | 64 B |
| 1024 bit | 128 B |
| Byte (B) | Bit (bit) |
|---|---|
| 1 B | 8 bit |
| 2 B | 16 bit |
| 3 B | 24 bit |
| 5 B | 40 bit |
| 8 B | 64 bit |
| 10 B | 80 bit |
| 16 B | 128 bit |
| 20 B | 160 bit |
| 25 B | 200 bit |
| 32 B | 256 bit |
| 64 B | 512 bit |
| 128 B | 1024 bit |
| 256 B | 2048 bit |
| 512 B | 4096 bit |
| 1024 B | 8192 bit |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi bit sang byte?
Chia giá trị tính bằng bit cho 8 để được kết quả tính bằng byte. Ví dụ: 5 bit ÷ 8 = 0.625 B.
1 bit bằng bao nhiêu byte?
1 bit (bit) bằng 0.125 byte (B).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ byte về bit?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng byte với 8 để được kết quả tính bằng bit.
Phép chuyển đổi từ bit sang byte chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: