Mục lục
Chuyển đổi từ Đơn vị nhiệt Anh sang gigaoát-giờ
1 đơn vị nhiệt Anh (BTU) bằng 0.0000000002930710702 gigaoát-giờ (GW⋅giờ).
1 BTU = 0.0000000002930710702 GW⋅giờ
hoặc
1 GW⋅giờ = 3412141633 BTU
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị năng lượng từ đơn vị nhiệt Anh (BTU) sang gigaoát-giờ (GW⋅giờ), chia đơn vị năng lượng của đơn vị nhiệt Anh cho 3412141633
e(GW⋅giờ) = e(BTU) / 3412141633
Ví dụ:
Quy đổi 100 đơn vị nhiệt Anh sang gigaoát-giờ:
e(GW⋅giờ) = 100BTU / 3412141633 = 0.00000002930710702 GW⋅giờ
Bảng chuyển đổi
| Đơn vị nhiệt Anh (BTU) | Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) |
|---|---|
| 1 BTU | 2.93e-10 GW⋅giờ |
| 2 BTU | 5.86e-10 GW⋅giờ |
| 3 BTU | 8.79e-10 GW⋅giờ |
| 5 BTU | 1.465e-9 GW⋅giờ |
| 10 BTU | 2.931e-9 GW⋅giờ |
| 20 BTU | 5.861e-9 GW⋅giờ |
| 25 BTU | 7.327e-9 GW⋅giờ |
| 50 BTU | 1.4654e-8 GW⋅giờ |
| 100 BTU | 2.9307e-8 GW⋅giờ |
| 250 BTU | 7.3268e-8 GW⋅giờ |
| 500 BTU | 1.46536e-7 GW⋅giờ |
| 1000 BTU | 2.93071e-7 GW⋅giờ |
| Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) | Đơn vị nhiệt Anh (BTU) |
|---|---|
| 1 GW⋅giờ | 3.412142e9 BTU |
| 2 GW⋅giờ | 6.824283e9 BTU |
| 3 GW⋅giờ | 1.023642e10 BTU |
| 5 GW⋅giờ | 1.706071e10 BTU |
| 10 GW⋅giờ | 3.412142e10 BTU |
| 20 GW⋅giờ | 6.824283e10 BTU |
| 25 GW⋅giờ | 8.530354e10 BTU |
| 50 GW⋅giờ | 1.706071e11 BTU |
| 100 GW⋅giờ | 3.412142e11 BTU |
| 250 GW⋅giờ | 8.530354e11 BTU |
| 500 GW⋅giờ | 1.706071e12 BTU |
| 1000 GW⋅giờ | 3.412142e12 BTU |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh sang gigaoát-giờ?
Chia giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh cho 3412141633 để được kết quả tính bằng gigaoát-giờ. Ví dụ: 5 BTU ÷ 3412141633 = 1.465e-9 GW⋅giờ.
1 đơn vị nhiệt Anh bằng bao nhiêu gigaoát-giờ?
1 đơn vị nhiệt Anh (BTU) bằng 2.93e-10 gigaoát-giờ (GW⋅giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gigaoát-giờ về đơn vị nhiệt Anh?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gigaoát-giờ với 3412141633 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh.
Phép chuyển đổi từ đơn vị nhiệt Anh sang gigaoát-giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 3412141633 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Footnotes (notes 22 and 23)
- CODATA Value: electron volt-joule relationship (NIST Fundamental Physical Constants)