Mục lục
Chuyển đổi từ Đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F sang kilô jun/kilôgam-độ K
1 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) bằng 4.184 kilô jun/kilôgam-độ K (kJ/kg⋅K).
1 Btu/lb⋅°F = 4.184 kJ/kg⋅K
hoặc
1 kJ/kg⋅K = 0.2390057361 Btu/lb⋅°F
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng từ đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) sang kilô jun/kilôgam-độ K (kJ/kg⋅K), nhân đơn vị nhiệt dung riêng của đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F với 4.184
s(kJ/kg⋅K) = s(Btu/lb⋅°F) × 4.184
Ví dụ:
Quy đổi 100 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F sang kilô jun/kilôgam-độ K:
s(kJ/kg⋅K) = 100Btu/lb⋅°F × 4.184 = 418.4 kJ/kg⋅K
Bảng chuyển đổi
| Đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) | Kilô jun/kilôgam-độ K (kJ/kg⋅K) |
|---|---|
| 1 Btu/lb⋅°F | 4.184 kJ/kg⋅K |
| 2 Btu/lb⋅°F | 8.368 kJ/kg⋅K |
| 3 Btu/lb⋅°F | 12.552 kJ/kg⋅K |
| 5 Btu/lb⋅°F | 20.92 kJ/kg⋅K |
| 10 Btu/lb⋅°F | 41.84 kJ/kg⋅K |
| 20 Btu/lb⋅°F | 83.68 kJ/kg⋅K |
| 25 Btu/lb⋅°F | 104.6 kJ/kg⋅K |
| 50 Btu/lb⋅°F | 209.2 kJ/kg⋅K |
| 100 Btu/lb⋅°F | 418.4 kJ/kg⋅K |
| 250 Btu/lb⋅°F | 1046 kJ/kg⋅K |
| 500 Btu/lb⋅°F | 2092 kJ/kg⋅K |
| 1000 Btu/lb⋅°F | 4184 kJ/kg⋅K |
| Kilô jun/kilôgam-độ K (kJ/kg⋅K) | Đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) |
|---|---|
| 1 kJ/kg⋅K | 0.239005736 Btu/lb⋅°F |
| 2 kJ/kg⋅K | 0.478011472 Btu/lb⋅°F |
| 3 kJ/kg⋅K | 0.717017208 Btu/lb⋅°F |
| 5 kJ/kg⋅K | 1.195028681 Btu/lb⋅°F |
| 10 kJ/kg⋅K | 2.390057361 Btu/lb⋅°F |
| 20 kJ/kg⋅K | 4.780114723 Btu/lb⋅°F |
| 25 kJ/kg⋅K | 5.975143403 Btu/lb⋅°F |
| 50 kJ/kg⋅K | 11.950286807 Btu/lb⋅°F |
| 100 kJ/kg⋅K | 23.900573614 Btu/lb⋅°F |
| 250 kJ/kg⋅K | 59.751434034 Btu/lb⋅°F |
| 500 kJ/kg⋅K | 119.502868069 Btu/lb⋅°F |
| 1000 kJ/kg⋅K | 239.005736138 Btu/lb⋅°F |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F sang kilô jun/kilôgam-độ K?
Nhân giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F với 4.184 để được kết quả tính bằng kilô jun/kilôgam-độ K. Ví dụ: 5 Btu/lb⋅°F × 4.184 = 20.92 kJ/kg⋅K.
1 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F bằng bao nhiêu kilô jun/kilôgam-độ K?
1 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) bằng 4.184 kilô jun/kilôgam-độ K (kJ/kg⋅K).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilô jun/kilôgam-độ K về đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilô jun/kilôgam-độ K cho 4.184 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F.
Phép chuyển đổi từ đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F sang kilô jun/kilôgam-độ K chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4.184 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: