Mục lục
Chuyển đổi từ Calo/gam-độ C sang đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F
1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) bằng 1 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F).
1 cal/g⋅°C = 1 Btu/lb⋅°F
hoặc
1 Btu/lb⋅°F = 1 cal/g⋅°C
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng từ calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) sang đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F), nhân đơn vị nhiệt dung riêng của calo/gam-độ C với 1
s(Btu/lb⋅°F) = s(cal/g⋅°C) × 1
Ví dụ:
Quy đổi 250 calo/gam-độ C sang đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F:
s(Btu/lb⋅°F) = 250cal/g⋅°C × 1 = 250 Btu/lb⋅°F
Bảng chuyển đổi
| Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) | Đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) |
|---|---|
| 1 cal/g⋅°C | 1 Btu/lb⋅°F |
| 2 cal/g⋅°C | 2 Btu/lb⋅°F |
| 3 cal/g⋅°C | 3 Btu/lb⋅°F |
| 5 cal/g⋅°C | 5 Btu/lb⋅°F |
| 10 cal/g⋅°C | 10 Btu/lb⋅°F |
| 20 cal/g⋅°C | 20 Btu/lb⋅°F |
| 25 cal/g⋅°C | 25 Btu/lb⋅°F |
| 50 cal/g⋅°C | 50 Btu/lb⋅°F |
| 100 cal/g⋅°C | 100 Btu/lb⋅°F |
| 250 cal/g⋅°C | 250 Btu/lb⋅°F |
| 500 cal/g⋅°C | 500 Btu/lb⋅°F |
| 1000 cal/g⋅°C | 1000 Btu/lb⋅°F |
| Đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F) | Calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) |
|---|---|
| 1 Btu/lb⋅°F | 1 cal/g⋅°C |
| 2 Btu/lb⋅°F | 2 cal/g⋅°C |
| 3 Btu/lb⋅°F | 3 cal/g⋅°C |
| 5 Btu/lb⋅°F | 5 cal/g⋅°C |
| 10 Btu/lb⋅°F | 10 cal/g⋅°C |
| 20 Btu/lb⋅°F | 20 cal/g⋅°C |
| 25 Btu/lb⋅°F | 25 cal/g⋅°C |
| 50 Btu/lb⋅°F | 50 cal/g⋅°C |
| 100 Btu/lb⋅°F | 100 cal/g⋅°C |
| 250 Btu/lb⋅°F | 250 cal/g⋅°C |
| 500 Btu/lb⋅°F | 500 cal/g⋅°C |
| 1000 Btu/lb⋅°F | 1000 cal/g⋅°C |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi calo/gam-độ C sang đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F?
Nhân giá trị tính bằng calo/gam-độ C với 1 để được kết quả tính bằng đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F. Ví dụ: 5 cal/g⋅°C × 1 = 5 Btu/lb⋅°F.
1 calo/gam-độ C bằng bao nhiêu đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F?
1 calo/gam-độ C (cal/g⋅°C) bằng 1 đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F (Btu/lb⋅°F).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F về calo/gam-độ C?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F cho 1 để được kết quả tính bằng calo/gam-độ C.
Phép chuyển đổi từ calo/gam-độ C sang đơn vị nhiệt Anh/pao-độ F chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: