Chuyển đổi cd/ft² → kcd/m²

Chuyển đổi candela/feet vuông sang kilôcandela/m² (Độ chói)

1 cd/ft² = 0.01076391042 kcd/m² · 1 kcd/m² = 92.90304 cd/ft²

100 cd/ft² = 1.076391042 kcd/m²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Candela/feet vuông sang kilôcandela/m²

1 candela/feet vuông (cd/ft²) bằng 0.01076391042 kilôcandela/m² (kcd/m²).

1 cd/ft² = 0.01076391042 kcd/m²

hoặc

1 kcd/m² = 92.90304 cd/ft²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ chói từ candela/feet vuông (cd/ft²) sang kilôcandela/m² (kcd/m²), chia đơn vị độ chói của candela/feet vuông cho 92.90304

l(kcd/m²) = l(cd/ft²) / 92.90304

Ví dụ:

Quy đổi 100 candela/feet vuông sang kilôcandela/m²:

l(kcd/m²) = 100cd/ft² / 92.90304 = 1.076391042 kcd/m²

Bảng chuyển đổi

Candela/feet vuông (cd/ft²) Kilôcandela/m² (kcd/m²)
1 cd/ft² 0.01076391 kcd/m²
2 cd/ft² 0.021527821 kcd/m²
3 cd/ft² 0.032291731 kcd/m²
5 cd/ft² 0.053819552 kcd/m²
10 cd/ft² 0.107639104 kcd/m²
20 cd/ft² 0.215278208 kcd/m²
25 cd/ft² 0.26909776 kcd/m²
50 cd/ft² 0.538195521 kcd/m²
100 cd/ft² 1.076391042 kcd/m²
200 cd/ft² 2.152782083 kcd/m²
250 cd/ft² 2.690977604 kcd/m²
300 cd/ft² 3.229173125 kcd/m²
500 cd/ft² 5.381955208 kcd/m²
1000 cd/ft² 10.763910417 kcd/m²
Kilôcandela/m² (kcd/m²) Candela/feet vuông (cd/ft²)
1 kcd/m² 92.90304 cd/ft²
2 kcd/m² 185.80608 cd/ft²
3 kcd/m² 278.70912 cd/ft²
5 kcd/m² 464.5152 cd/ft²
10 kcd/m² 929.0304 cd/ft²
20 kcd/m² 1858.0608 cd/ft²
25 kcd/m² 2322.576 cd/ft²
50 kcd/m² 4645.152 cd/ft²
100 kcd/m² 9290.304 cd/ft²
200 kcd/m² 18580.608 cd/ft²
250 kcd/m² 23225.76 cd/ft²
300 kcd/m² 27870.912 cd/ft²
500 kcd/m² 46451.52 cd/ft²
1000 kcd/m² 92903.04 cd/ft²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi candela/feet vuông sang kilôcandela/m²?

Chia giá trị tính bằng candela/feet vuông cho 92.90304 để được kết quả tính bằng kilôcandela/m². Ví dụ: 5 cd/ft² ÷ 92.90304 = 0.053819552 kcd/m².

1 candela/feet vuông bằng bao nhiêu kilôcandela/m²?

1 candela/feet vuông (cd/ft²) bằng 0.01076391 kilôcandela/m² (kcd/m²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôcandela/m² về candela/feet vuông?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôcandela/m² với 92.90304 để được kết quả tính bằng candela/feet vuông.

Phép chuyển đổi từ candela/feet vuông sang kilôcandela/m² chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 92.90304 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: