Mục lục
Chuyển đổi từ Xentimét vuông sang nanomét vuông
1 xentimét vuông (cm²) bằng 100000000000000 nanomét vuông (nm²).
1 cm² = 100000000000000 nm²
hoặc
1 nm² = 0.00000000000001 cm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ xentimét vuông (cm²) sang nanomét vuông (nm²), nhân đơn vị diện tích của xentimét vuông với 100000000000000
a(nm²) = a(cm²) × 100000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 xentimét vuông sang nanomét vuông:
a(nm²) = 100cm² × 100000000000000 = 10000000000000000 nm²
Bảng chuyển đổi
| Xentimét vuông (cm²) | Nanomét vuông (nm²) |
|---|---|
| 1 cm² | 1e14 nm² |
| 2 cm² | 2e14 nm² |
| 3 cm² | 3e14 nm² |
| 5 cm² | 5e14 nm² |
| 10 cm² | 1e15 nm² |
| 20 cm² | 2e15 nm² |
| 25 cm² | 2.5e15 nm² |
| 50 cm² | 5e15 nm² |
| 100 cm² | 1e16 nm² |
| 250 cm² | 2.5e16 nm² |
| 500 cm² | 5e16 nm² |
| 1000 cm² | 1e17 nm² |
| Nanomét vuông (nm²) | Xentimét vuông (cm²) |
|---|---|
| 1 nm² | 0 cm² |
| 2 nm² | 0 cm² |
| 3 nm² | 0 cm² |
| 5 nm² | 0 cm² |
| 10 nm² | 0 cm² |
| 20 nm² | 0 cm² |
| 25 nm² | 0 cm² |
| 50 nm² | 1e-12 cm² |
| 100 nm² | 1e-12 cm² |
| 250 nm² | 3e-12 cm² |
| 500 nm² | 5e-12 cm² |
| 1000 nm² | 1e-11 cm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi xentimét vuông sang nanomét vuông?
Nhân giá trị tính bằng xentimét vuông với 100000000000000 để được kết quả tính bằng nanomét vuông. Ví dụ: 5 cm² × 100000000000000 = 5e14 nm².
1 xentimét vuông bằng bao nhiêu nanomét vuông?
1 xentimét vuông (cm²) bằng 1e14 nanomét vuông (nm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét vuông về xentimét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét vuông cho 100000000000000 để được kết quả tính bằng xentimét vuông.
Phép chuyển đổi từ xentimét vuông sang nanomét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science