Chuyển đổi từ Tách sang jigger
1 tách (tách) bằng 5.333333333 jigger (jigger).
1 tách = 5.333333333 jigger
hoặc
1 jigger = 0.1875 tách
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ tách (tách) sang jigger (jigger), nhân đơn vị thể tích của tách với 5.333333333
v(jigger) = v(tách) × 5.333333333
Ví dụ:
Quy đổi 1 tách sang jigger:
v(jigger) = 1tách × 5.333333333 = 5.333333333 jigger
Bảng chuyển đổi
| Tách (tách) | Jigger (jigger) |
|---|---|
| 1 tách | 5.333333333 jigger |
| 2 tách | 10.666666667 jigger |
| 3 tách | 16 jigger |
| 4 tách | 21.333333333 jigger |
| 5 tách | 26.666666667 jigger |
| 8 tách | 42.666666667 jigger |
| 10 tách | 53.333333333 jigger |
| 20 tách | 106.666666667 jigger |
| 25 tách | 133.333333333 jigger |
| 50 tách | 266.666666667 jigger |
| 100 tách | 533.333333333 jigger |
| 250 tách | 1333.333333333 jigger |
| 500 tách | 2666.666666667 jigger |
| 1000 tách | 5333.333333333 jigger |
| Jigger (jigger) | Tách (tách) |
|---|---|
| 1 jigger | 0.1875 tách |
| 2 jigger | 0.375 tách |
| 3 jigger | 0.5625 tách |
| 4 jigger | 0.75 tách |
| 5 jigger | 0.9375 tách |
| 8 jigger | 1.5 tách |
| 10 jigger | 1.875 tách |
| 20 jigger | 3.75 tách |
| 25 jigger | 4.6875 tách |
| 50 jigger | 9.375 tách |
| 100 jigger | 18.75 tách |
| 250 jigger | 46.875 tách |
| 500 jigger | 93.75 tách |
| 1000 jigger | 187.5 tách |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi tách sang jigger?
Nhân giá trị tính bằng tách với 5.333333333 để được kết quả tính bằng jigger. Ví dụ: 5 tách × 5.333333333 = 26.666666667 jigger.
1 tách bằng bao nhiêu jigger?
1 tách (tách) bằng 5.333333333 jigger (jigger).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ jigger về tách?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng jigger cho 5.333333333 để được kết quả tính bằng tách.
Phép chuyển đổi từ tách sang jigger chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 5.333333333 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)