Mục lục
Chuyển đổi từ Tách sang mét khối
1 tách (tách) bằng 0.0002365882365 mét khối (m³).
1 tách = 0.0002365882365 m³
hoặc
1 m³ = 4226.752838 tách
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ tách (tách) sang mét khối (m³), chia đơn vị thể tích của tách cho 4226.752838
v(m³) = v(tách) / 4226.752838
Ví dụ:
Quy đổi 1 tách sang mét khối:
v(m³) = 1tách / 4226.752838 = 0.0002365882365 m³
Bảng chuyển đổi
| Tách (tách) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 tách | 2.36588e-4 m³ |
| 2 tách | 4.73176e-4 m³ |
| 3 tách | 7.09765e-4 m³ |
| 4 tách | 9.46353e-4 m³ |
| 5 tách | 0.001182941 m³ |
| 8 tách | 0.001892706 m³ |
| 10 tách | 0.002365882 m³ |
| 20 tách | 0.004731765 m³ |
| 25 tách | 0.005914706 m³ |
| 50 tách | 0.011829412 m³ |
| 100 tách | 0.023658824 m³ |
| 250 tách | 0.059147059 m³ |
| 500 tách | 0.118294118 m³ |
| 1000 tách | 0.236588237 m³ |
| Mét khối (m³) | Tách (tách) |
|---|---|
| 1 m³ | 4226.75283773 tách |
| 2 m³ | 8453.505675461 tách |
| 3 m³ | 12680.258513191 tách |
| 4 m³ | 16907.011350921 tách |
| 5 m³ | 21133.764188652 tách |
| 8 m³ | 33814.022701843 tách |
| 10 m³ | 42267.528377304 tách |
| 20 m³ | 84535.056754607 tách |
| 25 m³ | 105668.820943259 tách |
| 50 m³ | 211337.641886519 tách |
| 100 m³ | 422675.283773037 tách |
| 250 m³ | 1056688.209432594 tách |
| 500 m³ | 2113376.418865187 tách |
| 1000 m³ | 4226752.837730374 tách |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi tách sang mét khối?
Chia giá trị tính bằng tách cho 4226.752838 để được kết quả tính bằng mét khối. Ví dụ: 5 tách ÷ 4226.752838 = 0.001182941 m³.
1 tách bằng bao nhiêu mét khối?
1 tách (tách) bằng 2.36588e-4 mét khối (m³).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét khối về tách?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét khối với 4226.752838 để được kết quả tính bằng tách.
Phép chuyển đổi từ tách sang mét khối chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4226.752838 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST SP 811 (2008 ed.) — Guide for the Use of the International System of Units (SI)
- The Unified Code for Units of Measure (UCUM), Version 2.2 (2024-06-17)