Mục lục
Chuyển đổi từ Đềximét vuông sang héc-ta
1 đềximét vuông (dm²) bằng 0.000001 héc-ta (ha).
1 dm² = 0.000001 ha
hoặc
1 ha = 1000000 dm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ đềximét vuông (dm²) sang héc-ta (ha), chia đơn vị diện tích của đềximét vuông cho 1000000
a(ha) = a(dm²) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 đềximét vuông sang héc-ta:
a(ha) = 100dm² / 1000000 = 0.0001 ha
Bảng chuyển đổi
| Đềximét vuông (dm²) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 1 dm² | 1e-6 ha |
| 2 dm² | 2e-6 ha |
| 3 dm² | 3e-6 ha |
| 5 dm² | 5e-6 ha |
| 10 dm² | 1e-5 ha |
| 20 dm² | 2e-5 ha |
| 25 dm² | 2.5e-5 ha |
| 50 dm² | 5e-5 ha |
| 100 dm² | 1.0e-4 ha |
| 250 dm² | 2.5e-4 ha |
| 500 dm² | 5.0e-4 ha |
| 1000 dm² | 0.001 ha |
| Héc-ta (ha) | Đềximét vuông (dm²) |
|---|---|
| 1 ha | 1000000 dm² |
| 2 ha | 2000000 dm² |
| 3 ha | 3000000 dm² |
| 5 ha | 5000000 dm² |
| 10 ha | 10000000 dm² |
| 20 ha | 20000000 dm² |
| 25 ha | 25000000 dm² |
| 50 ha | 50000000 dm² |
| 100 ha | 100000000 dm² |
| 250 ha | 250000000 dm² |
| 500 ha | 500000000 dm² |
| 1000 ha | 1e9 dm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đềximét vuông sang héc-ta?
Chia giá trị tính bằng đềximét vuông cho 1000000 để được kết quả tính bằng héc-ta. Ví dụ: 5 dm² ÷ 1000000 = 5e-6 ha.
1 đềximét vuông bằng bao nhiêu héc-ta?
1 đềximét vuông (dm²) bằng 1e-6 héc-ta (ha).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ héc-ta về đềximét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng héc-ta với 1000000 để được kết quả tính bằng đềximét vuông.
Phép chuyển đổi từ đềximét vuông sang héc-ta chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science