Mục lục
Chuyển đổi từ Đềximét vuông sang milimét vuông
1 đềximét vuông (dm²) bằng 10000 milimét vuông (mm²).
1 dm² = 10000 mm²
hoặc
1 mm² = 0.0001 dm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ đềximét vuông (dm²) sang milimét vuông (mm²), nhân đơn vị diện tích của đềximét vuông với 10000
a(mm²) = a(dm²) × 10000
Ví dụ:
Quy đổi 10 đềximét vuông sang milimét vuông:
a(mm²) = 10dm² × 10000 = 100000 mm²
Bảng chuyển đổi
| Đềximét vuông (dm²) | Milimét vuông (mm²) |
|---|---|
| 1 dm² | 10000 mm² |
| 2 dm² | 20000 mm² |
| 3 dm² | 30000 mm² |
| 5 dm² | 50000 mm² |
| 10 dm² | 100000 mm² |
| 20 dm² | 200000 mm² |
| 25 dm² | 250000 mm² |
| 50 dm² | 500000 mm² |
| 100 dm² | 1000000 mm² |
| 250 dm² | 2500000 mm² |
| 500 dm² | 5000000 mm² |
| 1000 dm² | 10000000 mm² |
| Milimét vuông (mm²) | Đềximét vuông (dm²) |
|---|---|
| 1 mm² | 1.0e-4 dm² |
| 2 mm² | 2.0e-4 dm² |
| 3 mm² | 3.0e-4 dm² |
| 5 mm² | 5.0e-4 dm² |
| 10 mm² | 0.001 dm² |
| 20 mm² | 0.002 dm² |
| 25 mm² | 0.0025 dm² |
| 50 mm² | 0.005 dm² |
| 100 mm² | 0.01 dm² |
| 250 mm² | 0.025 dm² |
| 500 mm² | 0.05 dm² |
| 1000 mm² | 0.1 dm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đềximét vuông sang milimét vuông?
Nhân giá trị tính bằng đềximét vuông với 10000 để được kết quả tính bằng milimét vuông. Ví dụ: 5 dm² × 10000 = 50000 mm².
1 đềximét vuông bằng bao nhiêu milimét vuông?
1 đềximét vuông (dm²) bằng 10000 milimét vuông (mm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ milimét vuông về đềximét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng milimét vuông cho 10000 để được kết quả tính bằng đềximét vuông.
Phép chuyển đổi từ đềximét vuông sang milimét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science