Mục lục
Chuyển đổi từ Đềximét vuông sang nanomét vuông
1 đềximét vuông (dm²) bằng 10000000000000000 nanomét vuông (nm²).
1 dm² = 10000000000000000 nm²
hoặc
1 nm² = 0.0000000000000001 dm²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ đềximét vuông (dm²) sang nanomét vuông (nm²), nhân đơn vị diện tích của đềximét vuông với 10000000000000000
a(nm²) = a(dm²) × 10000000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 đềximét vuông sang nanomét vuông:
a(nm²) = 100dm² × 10000000000000000 = 1000000000000000000 nm²
Bảng chuyển đổi
| Đềximét vuông (dm²) | Nanomét vuông (nm²) |
|---|---|
| 1 dm² | 1e16 nm² |
| 2 dm² | 2e16 nm² |
| 3 dm² | 3e16 nm² |
| 5 dm² | 5e16 nm² |
| 10 dm² | 1e17 nm² |
| 20 dm² | 2e17 nm² |
| 25 dm² | 2.5e17 nm² |
| 50 dm² | 5e17 nm² |
| 100 dm² | 1e18 nm² |
| 250 dm² | 2.5e18 nm² |
| 500 dm² | 5e18 nm² |
| 1000 dm² | 1e19 nm² |
| Nanomét vuông (nm²) | Đềximét vuông (dm²) |
|---|---|
| 1 nm² | 0 dm² |
| 2 nm² | 0 dm² |
| 3 nm² | 0 dm² |
| 5 nm² | 0 dm² |
| 10 nm² | 0 dm² |
| 20 nm² | 0 dm² |
| 25 nm² | 0 dm² |
| 50 nm² | 0 dm² |
| 100 nm² | 0 dm² |
| 250 nm² | 0 dm² |
| 500 nm² | 0 dm² |
| 1000 nm² | 0 dm² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi đềximét vuông sang nanomét vuông?
Nhân giá trị tính bằng đềximét vuông với 10000000000000000 để được kết quả tính bằng nanomét vuông. Ví dụ: 5 dm² × 10000000000000000 = 5e16 nm².
1 đềximét vuông bằng bao nhiêu nanomét vuông?
1 đềximét vuông (dm²) bằng 1e16 nanomét vuông (nm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét vuông về đềximét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét vuông cho 10000000000000000 để được kết quả tính bằng đềximét vuông.
Phép chuyển đổi từ đềximét vuông sang nanomét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10000000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science