Chuyển đổi fl oz → cm³

Chuyển đổi aoxơ chất lỏng sang xentimét khối (Thể tích)

1 fl oz = 29.57352956 cm³ · 1 cm³ = 0.0338140227 fl oz

Giá trị phổ biến: 10 fl oz 20 fl oz 50 fl oz 100 fl oz 500 fl oz

50 fl oz = 1478.676478125 cm³

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Aoxơ chất lỏng sang xentimét khối

1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 29.57352956 xentimét khối (cm³).

1 fl oz = 29.57352956 cm³

hoặc

1 cm³ = 0.0338140227 fl oz

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ aoxơ chất lỏng (fl oz) sang xentimét khối (cm³), nhân đơn vị thể tích của aoxơ chất lỏng với 29.57352956

v(cm³) = v(fl oz) × 29.57352956

Ví dụ:

Quy đổi 50 aoxơ chất lỏng sang xentimét khối:

v(cm³) = 50fl oz × 29.57352956 = 1478.676478 cm³

Bảng chuyển đổi

Aoxơ chất lỏng (fl oz) Xentimét khối (cm³)
1 fl oz 29.573529563 cm³
2 fl oz 59.147059125 cm³
3 fl oz 88.720588688 cm³
5 fl oz 147.867647813 cm³
10 fl oz 295.735295625 cm³
20 fl oz 591.47059125 cm³
25 fl oz 739.338239063 cm³
50 fl oz 1478.676478125 cm³
100 fl oz 2957.35295625 cm³
250 fl oz 7393.382390625 cm³
500 fl oz 14786.76478125 cm³
1000 fl oz 29573.5295625 cm³
Xentimét khối (cm³) Aoxơ chất lỏng (fl oz)
1 cm³ 0.033814023 fl oz
2 cm³ 0.067628045 fl oz
3 cm³ 0.101442068 fl oz
5 cm³ 0.169070114 fl oz
10 cm³ 0.338140227 fl oz
20 cm³ 0.676280454 fl oz
25 cm³ 0.845350568 fl oz
50 cm³ 1.690701135 fl oz
100 cm³ 3.38140227 fl oz
250 cm³ 8.453505675 fl oz
500 cm³ 16.907011351 fl oz
1000 cm³ 33.814022702 fl oz

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ chất lỏng sang xentimét khối?

Nhân giá trị tính bằng aoxơ chất lỏng với 29.57352956 để được kết quả tính bằng xentimét khối. Ví dụ: 5 fl oz × 29.57352956 = 147.867647813 cm³.

1 aoxơ chất lỏng bằng bao nhiêu xentimét khối?

1 aoxơ chất lỏng (fl oz) bằng 29.573529563 xentimét khối (cm³).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ xentimét khối về aoxơ chất lỏng?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng xentimét khối cho 29.57352956 để được kết quả tính bằng aoxơ chất lỏng.

Phép chuyển đổi từ aoxơ chất lỏng sang xentimét khối chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 29.57352956 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Đổi đơn vị