Chuyển đổi mL → cm³

Chuyển đổi mililít sang xentimét khối (Thể tích)

1 mL = 1 cm³ · 1 cm³ = 1 mL

Giá trị phổ biến: 50 mL 100 mL 250 mL 500 mL 1000 mL

1 mL = 1 cm³

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Mililít sang xentimét khối

1 mililít (mL) bằng 1 xentimét khối (cm³).

1 mL = 1 cm³

hoặc

1 cm³ = 1 mL

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị thể tích từ mililít (mL) sang xentimét khối (cm³), nhân đơn vị thể tích của mililít với 1

v(cm³) = v(mL) × 1

Ví dụ:

Quy đổi 1 mililít sang xentimét khối:

v(cm³) = 1mL × 1 = 1 cm³

Bảng chuyển đổi

Mililít (mL) Xentimét khối (cm³)
1 mL 1 cm³
2 mL 2 cm³
3 mL 3 cm³
5 mL 5 cm³
10 mL 10 cm³
20 mL 20 cm³
25 mL 25 cm³
50 mL 50 cm³
100 mL 100 cm³
250 mL 250 cm³
500 mL 500 cm³
1000 mL 1000 cm³
Xentimét khối (cm³) Mililít (mL)
1 cm³ 1 mL
2 cm³ 2 mL
3 cm³ 3 mL
5 cm³ 5 mL
10 cm³ 10 mL
20 cm³ 20 mL
25 cm³ 25 mL
50 cm³ 50 mL
100 cm³ 100 mL
250 cm³ 250 mL
500 cm³ 500 mL
1000 cm³ 1000 mL

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi mililít sang xentimét khối?

Nhân giá trị tính bằng mililít với 1 để được kết quả tính bằng xentimét khối. Ví dụ: 5 mL × 1 = 5 cm³.

1 mililít bằng bao nhiêu xentimét khối?

1 mililít (mL) bằng 1 xentimét khối (cm³).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ xentimét khối về mililít?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng xentimét khối cho 1 để được kết quả tính bằng mililít.

Phép chuyển đổi từ mililít sang xentimét khối chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: