Mục lục
Chuyển đổi từ Jun/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C
1 jun/gam-độ C (J/g⋅°C) bằng 0.2390057361 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C).
1 J/g⋅°C = 0.2390057361 kcal/kg⋅°C
hoặc
1 kcal/kg⋅°C = 4.184 J/g⋅°C
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng từ jun/gam-độ C (J/g⋅°C) sang kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C), chia đơn vị nhiệt dung riêng của jun/gam-độ C cho 4.184
s(kcal/kg⋅°C) = s(J/g⋅°C) / 4.184
Ví dụ:
Quy đổi 1 jun/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C:
s(kcal/kg⋅°C) = 1J/g⋅°C / 4.184 = 0.2390057361 kcal/kg⋅°C
Bảng chuyển đổi
| Jun/gam-độ C (J/g⋅°C) | Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) |
|---|---|
| 1 J/g⋅°C | 0.239005736 kcal/kg⋅°C |
| 2 J/g⋅°C | 0.478011472 kcal/kg⋅°C |
| 3 J/g⋅°C | 0.717017208 kcal/kg⋅°C |
| 5 J/g⋅°C | 1.195028681 kcal/kg⋅°C |
| 10 J/g⋅°C | 2.390057361 kcal/kg⋅°C |
| 20 J/g⋅°C | 4.780114723 kcal/kg⋅°C |
| 25 J/g⋅°C | 5.975143403 kcal/kg⋅°C |
| 50 J/g⋅°C | 11.950286807 kcal/kg⋅°C |
| 100 J/g⋅°C | 23.900573614 kcal/kg⋅°C |
| 250 J/g⋅°C | 59.751434034 kcal/kg⋅°C |
| 500 J/g⋅°C | 119.502868069 kcal/kg⋅°C |
| 1000 J/g⋅°C | 239.005736138 kcal/kg⋅°C |
| Kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C) | Jun/gam-độ C (J/g⋅°C) |
|---|---|
| 1 kcal/kg⋅°C | 4.184 J/g⋅°C |
| 2 kcal/kg⋅°C | 8.368 J/g⋅°C |
| 3 kcal/kg⋅°C | 12.552 J/g⋅°C |
| 5 kcal/kg⋅°C | 20.92 J/g⋅°C |
| 10 kcal/kg⋅°C | 41.84 J/g⋅°C |
| 20 kcal/kg⋅°C | 83.68 J/g⋅°C |
| 25 kcal/kg⋅°C | 104.6 J/g⋅°C |
| 50 kcal/kg⋅°C | 209.2 J/g⋅°C |
| 100 kcal/kg⋅°C | 418.4 J/g⋅°C |
| 250 kcal/kg⋅°C | 1046 J/g⋅°C |
| 500 kcal/kg⋅°C | 2092 J/g⋅°C |
| 1000 kcal/kg⋅°C | 4184 J/g⋅°C |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi jun/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C?
Chia giá trị tính bằng jun/gam-độ C cho 4.184 để được kết quả tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C. Ví dụ: 5 J/g⋅°C ÷ 4.184 = 1.195028681 kcal/kg⋅°C.
1 jun/gam-độ C bằng bao nhiêu kilôcalo/kilôgam-độ C?
1 jun/gam-độ C (J/g⋅°C) bằng 0.239005736 kilôcalo/kilôgam-độ C (kcal/kg⋅°C).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôcalo/kilôgam-độ C về jun/gam-độ C?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôcalo/kilôgam-độ C với 4.184 để được kết quả tính bằng jun/gam-độ C.
Phép chuyển đổi từ jun/gam-độ C sang kilôcalo/kilôgam-độ C chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4.184 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: