Mục lục
Chuyển đổi từ Kilôlux sang lumen/cm²
1 kilôlux (klx) bằng 0.1 lumen/cm² (lm/cm²).
1 klx = 0.1 lm/cm²
hoặc
1 lm/cm² = 10 klx
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ kilôlux (klx) sang lumen/cm² (lm/cm²), chia đơn vị độ rọi của kilôlux cho 10
i(lm/cm²) = i(klx) / 10
Ví dụ:
Quy đổi 1000 kilôlux sang lumen/cm²:
i(lm/cm²) = 1000klx / 10 = 100 lm/cm²
Bảng chuyển đổi
| Kilôlux (klx) | Lumen/cm² (lm/cm²) |
|---|---|
| 1 klx | 0.1 lm/cm² |
| 2 klx | 0.2 lm/cm² |
| 3 klx | 0.3 lm/cm² |
| 5 klx | 0.5 lm/cm² |
| 10 klx | 1 lm/cm² |
| 20 klx | 2 lm/cm² |
| 25 klx | 2.5 lm/cm² |
| 50 klx | 5 lm/cm² |
| 100 klx | 10 lm/cm² |
| 200 klx | 20 lm/cm² |
| 300 klx | 30 lm/cm² |
| 500 klx | 50 lm/cm² |
| 750 klx | 75 lm/cm² |
| 1000 klx | 100 lm/cm² |
| 10000 klx | 1000 lm/cm² |
| Lumen/cm² (lm/cm²) | Kilôlux (klx) |
|---|---|
| 1 lm/cm² | 10 klx |
| 2 lm/cm² | 20 klx |
| 3 lm/cm² | 30 klx |
| 5 lm/cm² | 50 klx |
| 10 lm/cm² | 100 klx |
| 20 lm/cm² | 200 klx |
| 25 lm/cm² | 250 klx |
| 50 lm/cm² | 500 klx |
| 100 lm/cm² | 1000 klx |
| 200 lm/cm² | 2000 klx |
| 300 lm/cm² | 3000 klx |
| 500 lm/cm² | 5000 klx |
| 750 lm/cm² | 7500 klx |
| 1000 lm/cm² | 10000 klx |
| 10000 lm/cm² | 100000 klx |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilôlux sang lumen/cm²?
Chia giá trị tính bằng kilôlux cho 10 để được kết quả tính bằng lumen/cm². Ví dụ: 5 klx ÷ 10 = 0.5 lm/cm².
1 kilôlux bằng bao nhiêu lumen/cm²?
1 kilôlux (klx) bằng 0.1 lumen/cm² (lm/cm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lumen/cm² về kilôlux?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng lumen/cm² với 10 để được kết quả tính bằng kilôlux.
Phép chuyển đổi từ kilôlux sang lumen/cm² chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: