Chuyển đổi klx → lm/ft²

Chuyển đổi kilôlux sang lumen/feet vuông (Độ rọi)

1 klx = 92.90304 lm/ft² · 1 lm/ft² = 0.01076391042 klx

Giá trị phổ biến: 300 klx 500 klx 750 klx 1000 klx 10000 klx

300 klx = 27870.912 lm/ft²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôlux sang lumen/feet vuông

1 kilôlux (klx) bằng 92.90304 lumen/feet vuông (lm/ft²).

1 klx = 92.90304 lm/ft²

hoặc

1 lm/ft² = 0.01076391042 klx

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ kilôlux (klx) sang lumen/feet vuông (lm/ft²), nhân đơn vị độ rọi của kilôlux với 92.90304

i(lm/ft²) = i(klx) × 92.90304

Ví dụ:

Quy đổi 300 kilôlux sang lumen/feet vuông:

i(lm/ft²) = 300klx × 92.90304 = 27870.912 lm/ft²

Bảng chuyển đổi

Kilôlux (klx) Lumen/feet vuông (lm/ft²)
1 klx 92.90304 lm/ft²
2 klx 185.80608 lm/ft²
3 klx 278.70912 lm/ft²
5 klx 464.5152 lm/ft²
10 klx 929.0304 lm/ft²
20 klx 1858.0608 lm/ft²
25 klx 2322.576 lm/ft²
50 klx 4645.152 lm/ft²
100 klx 9290.304 lm/ft²
200 klx 18580.608 lm/ft²
300 klx 27870.912 lm/ft²
500 klx 46451.52 lm/ft²
750 klx 69677.28 lm/ft²
1000 klx 92903.04 lm/ft²
10000 klx 929030.4 lm/ft²
Lumen/feet vuông (lm/ft²) Kilôlux (klx)
1 lm/ft² 0.01076391 klx
2 lm/ft² 0.021527821 klx
3 lm/ft² 0.032291731 klx
5 lm/ft² 0.053819552 klx
10 lm/ft² 0.107639104 klx
20 lm/ft² 0.215278208 klx
25 lm/ft² 0.26909776 klx
50 lm/ft² 0.538195521 klx
100 lm/ft² 1.076391042 klx
200 lm/ft² 2.152782083 klx
300 lm/ft² 3.229173125 klx
500 lm/ft² 5.381955208 klx
750 lm/ft² 8.072932813 klx
1000 lm/ft² 10.763910417 klx
10000 lm/ft² 107.639104167 klx

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôlux sang lumen/feet vuông?

Nhân giá trị tính bằng kilôlux với 92.90304 để được kết quả tính bằng lumen/feet vuông. Ví dụ: 5 klx × 92.90304 = 464.5152 lm/ft².

1 kilôlux bằng bao nhiêu lumen/feet vuông?

1 kilôlux (klx) bằng 92.90304 lumen/feet vuông (lm/ft²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lumen/feet vuông về kilôlux?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng lumen/feet vuông cho 92.90304 để được kết quả tính bằng kilôlux.

Phép chuyển đổi từ kilôlux sang lumen/feet vuông chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 92.90304 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: