Chuyển đổi kV → MV

Chuyển đổi kilôvôn sang megavôn (Điện áp)

1 kV = 0.001 MV · 1 MV = 1000 kV

Giá trị phổ biến: 24 kV 110 kV 220 kV 230 kV 240 kV

220 kV = 0.22 MV

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôvôn sang megavôn

1 kilôvôn (kV) bằng 0.001 megavôn (MV).

1 kV = 0.001 MV

hoặc

1 MV = 1000 kV

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện áp từ kilôvôn (kV) sang megavôn (MV), chia đơn vị điện áp của kilôvôn cho 1000

v(MV) = v(kV) / 1000

Ví dụ:

Quy đổi 220 kilôvôn sang megavôn:

v(MV) = 220kV / 1000 = 0.22 MV

Bảng chuyển đổi

Kilôvôn (kV) Megavôn (MV)
1 kV 0.001 MV
2 kV 0.002 MV
3 kV 0.003 MV
5 kV 0.005 MV
9 kV 0.009 MV
10 kV 0.01 MV
12 kV 0.012 MV
20 kV 0.02 MV
24 kV 0.024 MV
25 kV 0.025 MV
50 kV 0.05 MV
110 kV 0.11 MV
220 kV 0.22 MV
230 kV 0.23 MV
240 kV 0.24 MV
Megavôn (MV) Kilôvôn (kV)
1 MV 1000 kV
2 MV 2000 kV
3 MV 3000 kV
5 MV 5000 kV
9 MV 9000 kV
10 MV 10000 kV
12 MV 12000 kV
20 MV 20000 kV
24 MV 24000 kV
25 MV 25000 kV
50 MV 50000 kV
110 MV 110000 kV
220 MV 220000 kV
230 MV 230000 kV
240 MV 240000 kV

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôvôn sang megavôn?

Chia giá trị tính bằng kilôvôn cho 1000 để được kết quả tính bằng megavôn. Ví dụ: 5 kV ÷ 1000 = 0.005 MV.

1 kilôvôn bằng bao nhiêu megavôn?

1 kilôvôn (kV) bằng 0.001 megavôn (MV).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ megavôn về kilôvôn?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng megavôn với 1000 để được kết quả tính bằng kilôvôn.

Phép chuyển đổi từ kilôvôn sang megavôn chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: