Chuyển đổi kmol/giờ → mol/phút

Chuyển đổi kilômol/giờ sang mol/phút (Lưu lượng mol)

1 kmol/giờ = 16.66666667 mol/phút · 1 mol/phút = 0.06 kmol/giờ

50 kmol/giờ = 833.333333333 mol/phút

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilômol/giờ sang mol/phút

1 kilômol/giờ (kmol/giờ) bằng 16.66666667 mol/phút (mol/phút).

1 kmol/giờ = 16.66666667 mol/phút

hoặc

1 mol/phút = 0.06 kmol/giờ

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol từ kilômol/giờ (kmol/giờ) sang mol/phút (mol/phút), nhân đơn vị lưu lượng mol của kilômol/giờ với 16.66666667

m(mol/phút) = m(kmol/giờ) × 16.66666667

Ví dụ:

Quy đổi 50 kilômol/giờ sang mol/phút:

m(mol/phút) = 50kmol/giờ × 16.66666667 = 833.3333333 mol/phút

Bảng chuyển đổi

Kilômol/giờ (kmol/giờ) Mol/phút (mol/phút)
1 kmol/giờ 16.666666667 mol/phút
2 kmol/giờ 33.333333333 mol/phút
3 kmol/giờ 50 mol/phút
5 kmol/giờ 83.333333333 mol/phút
10 kmol/giờ 166.666666667 mol/phút
20 kmol/giờ 333.333333333 mol/phút
25 kmol/giờ 416.666666667 mol/phút
50 kmol/giờ 833.333333333 mol/phút
100 kmol/giờ 1666.666666667 mol/phút
250 kmol/giờ 4166.666666667 mol/phút
500 kmol/giờ 8333.333333333 mol/phút
1000 kmol/giờ 16666.666666667 mol/phút
Mol/phút (mol/phút) Kilômol/giờ (kmol/giờ)
1 mol/phút 0.06 kmol/giờ
2 mol/phút 0.12 kmol/giờ
3 mol/phút 0.18 kmol/giờ
5 mol/phút 0.3 kmol/giờ
10 mol/phút 0.6 kmol/giờ
20 mol/phút 1.2 kmol/giờ
25 mol/phút 1.5 kmol/giờ
50 mol/phút 3 kmol/giờ
100 mol/phút 6 kmol/giờ
250 mol/phút 15 kmol/giờ
500 mol/phút 30 kmol/giờ
1000 mol/phút 60 kmol/giờ

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilômol/giờ sang mol/phút?

Nhân giá trị tính bằng kilômol/giờ với 16.66666667 để được kết quả tính bằng mol/phút. Ví dụ: 5 kmol/giờ × 16.66666667 = 83.333333333 mol/phút.

1 kilômol/giờ bằng bao nhiêu mol/phút?

1 kilômol/giờ (kmol/giờ) bằng 16.666666667 mol/phút (mol/phút).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mol/phút về kilômol/giờ?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng mol/phút cho 16.66666667 để được kết quả tính bằng kilômol/giờ.

Phép chuyển đổi từ kilômol/giờ sang mol/phút chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 16.66666667 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: