Chuyển đổi kW/m² → W/cm²

Chuyển đổi kilôoát/m² sang oát/cm² (Mật độ dòng nhiệt)

1 kW/m² = 0.1 W/cm² · 1 W/cm² = 10 kW/m²

1000 kW/m² = 100 W/cm²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilôoát/m² sang oát/cm²

1 kilôoát/m² (kW/m²) bằng 0.1 oát/cm² (W/cm²).

1 kW/m² = 0.1 W/cm²

hoặc

1 W/cm² = 10 kW/m²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ dòng nhiệt từ kilôoát/m² (kW/m²) sang oát/cm² (W/cm²), chia đơn vị mật độ dòng nhiệt của kilôoát/m² cho 10

h(W/cm²) = h(kW/m²) / 10

Ví dụ:

Quy đổi 1000 kilôoát/m² sang oát/cm²:

h(W/cm²) = 1000kW/m² / 10 = 100 W/cm²

Bảng chuyển đổi

Kilôoát/m² (kW/m²) Oát/cm² (W/cm²)
1 kW/m² 0.1 W/cm²
2 kW/m² 0.2 W/cm²
3 kW/m² 0.3 W/cm²
5 kW/m² 0.5 W/cm²
10 kW/m² 1 W/cm²
20 kW/m² 2 W/cm²
25 kW/m² 2.5 W/cm²
50 kW/m² 5 W/cm²
100 kW/m² 10 W/cm²
250 kW/m² 25 W/cm²
500 kW/m² 50 W/cm²
1000 kW/m² 100 W/cm²
Oát/cm² (W/cm²) Kilôoát/m² (kW/m²)
1 W/cm² 10 kW/m²
2 W/cm² 20 kW/m²
3 W/cm² 30 kW/m²
5 W/cm² 50 kW/m²
10 W/cm² 100 kW/m²
20 W/cm² 200 kW/m²
25 W/cm² 250 kW/m²
50 W/cm² 500 kW/m²
100 W/cm² 1000 kW/m²
250 W/cm² 2500 kW/m²
500 W/cm² 5000 kW/m²
1000 W/cm² 10000 kW/m²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilôoát/m² sang oát/cm²?

Chia giá trị tính bằng kilôoát/m² cho 10 để được kết quả tính bằng oát/cm². Ví dụ: 5 kW/m² ÷ 10 = 0.5 W/cm².

1 kilôoát/m² bằng bao nhiêu oát/cm²?

1 kilôoát/m² (kW/m²) bằng 0.1 oát/cm² (W/cm²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ oát/cm² về kilôoát/m²?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng oát/cm² với 10 để được kết quả tính bằng kilôoát/m².

Phép chuyển đổi từ kilôoát/m² sang oát/cm² chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: