Chuyển đổi lb/ft → g/cm

Chuyển đổi pao/ft sang gam/cm (Mật độ khối lượng dài)

1 lb/ft = 14.88163944 g/cm · 1 g/cm = 0.06719689751 lb/ft

Giá trị phổ biến: 50 lb/ft 100 lb/ft 250 lb/ft 500 lb/ft 1000 lb/ft

1 lb/ft = 14.881639436 g/cm

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Pao/ft sang gam/cm

1 pao/ft (lb/ft) bằng 14.88163944 gam/cm (g/cm).

1 lb/ft = 14.88163944 g/cm

hoặc

1 g/cm = 0.06719689751 lb/ft

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ khối lượng dài từ pao/ft (lb/ft) sang gam/cm (g/cm), nhân đơn vị mật độ khối lượng dài của pao/ft với 14.88163944

l(g/cm) = l(lb/ft) × 14.88163944

Ví dụ:

Quy đổi 1 pao/ft sang gam/cm:

l(g/cm) = 1lb/ft × 14.88163944 = 14.88163944 g/cm

Bảng chuyển đổi

Pao/ft (lb/ft) Gam/cm (g/cm)
1 lb/ft 14.881639436 g/cm
2 lb/ft 29.763278871 g/cm
3 lb/ft 44.644918307 g/cm
5 lb/ft 74.408197178 g/cm
10 lb/ft 148.816394357 g/cm
20 lb/ft 297.632788714 g/cm
25 lb/ft 372.040985892 g/cm
50 lb/ft 744.081971785 g/cm
100 lb/ft 1488.16394357 g/cm
250 lb/ft 3720.409858924 g/cm
500 lb/ft 7440.819717848 g/cm
1000 lb/ft 14881.639435696 g/cm
Gam/cm (g/cm) Pao/ft (lb/ft)
1 g/cm 0.067196898 lb/ft
2 g/cm 0.134393795 lb/ft
3 g/cm 0.201590693 lb/ft
5 g/cm 0.335984488 lb/ft
10 g/cm 0.671968975 lb/ft
20 g/cm 1.34393795 lb/ft
25 g/cm 1.679922438 lb/ft
50 g/cm 3.359844876 lb/ft
100 g/cm 6.719689751 lb/ft
250 g/cm 16.799224378 lb/ft
500 g/cm 33.598448757 lb/ft
1000 g/cm 67.196897514 lb/ft

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi pao/ft sang gam/cm?

Nhân giá trị tính bằng pao/ft với 14.88163944 để được kết quả tính bằng gam/cm. Ví dụ: 5 lb/ft × 14.88163944 = 74.408197178 g/cm.

1 pao/ft bằng bao nhiêu gam/cm?

1 pao/ft (lb/ft) bằng 14.881639436 gam/cm (g/cm).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gam/cm về pao/ft?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng gam/cm cho 14.88163944 để được kết quả tính bằng pao/ft.

Phép chuyển đổi từ pao/ft sang gam/cm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 14.88163944 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: