Chuyển đổi lb⋅ft² → lb⋅inch²

Chuyển đổi pao-feet vuông sang pao-inch vuông (Mô men quán tính)

1 lb⋅ft² = 144 lb⋅inch² · 1 lb⋅inch² = 0.006944444444 lb⋅ft²

1 lb⋅ft² = 144 lb⋅inch²

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Pao-feet vuông sang pao-inch vuông

1 pao-feet vuông (lb⋅ft²) bằng 144 pao-inch vuông (lb⋅inch²).

1 lb⋅ft² = 144 lb⋅inch²

hoặc

1 lb⋅inch² = 0.006944444444 lb⋅ft²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mô men quán tính từ pao-feet vuông (lb⋅ft²) sang pao-inch vuông (lb⋅inch²), nhân đơn vị mô men quán tính của pao-feet vuông với 144

m(lb⋅inch²) = m(lb⋅ft²) × 144

Ví dụ:

Quy đổi 1 pao-feet vuông sang pao-inch vuông:

m(lb⋅inch²) = 1lb⋅ft² × 144 = 144 lb⋅inch²

Bảng chuyển đổi

Pao-feet vuông (lb⋅ft²) Pao-inch vuông (lb⋅inch²)
1 lb⋅ft² 144 lb⋅inch²
2 lb⋅ft² 288 lb⋅inch²
3 lb⋅ft² 432 lb⋅inch²
5 lb⋅ft² 720 lb⋅inch²
10 lb⋅ft² 1440 lb⋅inch²
20 lb⋅ft² 2880 lb⋅inch²
25 lb⋅ft² 3600 lb⋅inch²
50 lb⋅ft² 7200 lb⋅inch²
100 lb⋅ft² 14400 lb⋅inch²
250 lb⋅ft² 36000 lb⋅inch²
500 lb⋅ft² 72000 lb⋅inch²
1000 lb⋅ft² 144000 lb⋅inch²
Pao-inch vuông (lb⋅inch²) Pao-feet vuông (lb⋅ft²)
1 lb⋅inch² 0.006944444 lb⋅ft²
2 lb⋅inch² 0.013888889 lb⋅ft²
3 lb⋅inch² 0.020833333 lb⋅ft²
5 lb⋅inch² 0.034722222 lb⋅ft²
10 lb⋅inch² 0.069444444 lb⋅ft²
20 lb⋅inch² 0.138888889 lb⋅ft²
25 lb⋅inch² 0.173611111 lb⋅ft²
50 lb⋅inch² 0.347222222 lb⋅ft²
100 lb⋅inch² 0.694444444 lb⋅ft²
250 lb⋅inch² 1.736111111 lb⋅ft²
500 lb⋅inch² 3.472222222 lb⋅ft²
1000 lb⋅inch² 6.944444444 lb⋅ft²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi pao-feet vuông sang pao-inch vuông?

Nhân giá trị tính bằng pao-feet vuông với 144 để được kết quả tính bằng pao-inch vuông. Ví dụ: 5 lb⋅ft² × 144 = 720 lb⋅inch².

1 pao-feet vuông bằng bao nhiêu pao-inch vuông?

1 pao-feet vuông (lb⋅ft²) bằng 144 pao-inch vuông (lb⋅inch²).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ pao-inch vuông về pao-feet vuông?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng pao-inch vuông cho 144 để được kết quả tính bằng pao-feet vuông.

Phép chuyển đổi từ pao-feet vuông sang pao-inch vuông chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 144 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: