Mục lục
Chuyển đổi từ Pao/giờ sang tấn hệ mét/giờ
1 pao/giờ (lb/giờ) bằng 0.00045359237 tấn hệ mét/giờ (t/giờ).
1 lb/giờ = 0.00045359237 t/giờ
hoặc
1 t/giờ = 2204.622622 lb/giờ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối từ pao/giờ (lb/giờ) sang tấn hệ mét/giờ (t/giờ), chia đơn vị lưu lượng khối của pao/giờ cho 2204.622622
m(t/giờ) = m(lb/giờ) / 2204.622622
Ví dụ:
Quy đổi 50 pao/giờ sang tấn hệ mét/giờ:
m(t/giờ) = 50lb/giờ / 2204.622622 = 0.0226796185 t/giờ
Bảng chuyển đổi
| Pao/giờ (lb/giờ) | Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) |
|---|---|
| 1 lb/giờ | 4.53592e-4 t/giờ |
| 2 lb/giờ | 9.07185e-4 t/giờ |
| 3 lb/giờ | 0.001360777 t/giờ |
| 5 lb/giờ | 0.002267962 t/giờ |
| 10 lb/giờ | 0.004535924 t/giờ |
| 20 lb/giờ | 0.009071847 t/giờ |
| 25 lb/giờ | 0.011339809 t/giờ |
| 50 lb/giờ | 0.022679619 t/giờ |
| 100 lb/giờ | 0.045359237 t/giờ |
| 250 lb/giờ | 0.113398093 t/giờ |
| 500 lb/giờ | 0.226796185 t/giờ |
| 1000 lb/giờ | 0.45359237 t/giờ |
| Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) | Pao/giờ (lb/giờ) |
|---|---|
| 1 t/giờ | 2204.622621849 lb/giờ |
| 2 t/giờ | 4409.245243698 lb/giờ |
| 3 t/giờ | 6613.867865546 lb/giờ |
| 5 t/giờ | 11023.113109244 lb/giờ |
| 10 t/giờ | 22046.226218488 lb/giờ |
| 20 t/giờ | 44092.452436976 lb/giờ |
| 25 t/giờ | 55115.565546219 lb/giờ |
| 50 t/giờ | 110231.131092439 lb/giờ |
| 100 t/giờ | 220462.262184878 lb/giờ |
| 250 t/giờ | 551155.655462194 lb/giờ |
| 500 t/giờ | 1102311.310924388 lb/giờ |
| 1000 t/giờ | 2204622.621848776 lb/giờ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao/giờ sang tấn hệ mét/giờ?
Chia giá trị tính bằng pao/giờ cho 2204.622622 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét/giờ. Ví dụ: 5 lb/giờ ÷ 2204.622622 = 0.002267962 t/giờ.
1 pao/giờ bằng bao nhiêu tấn hệ mét/giờ?
1 pao/giờ (lb/giờ) bằng 4.53592e-4 tấn hệ mét/giờ (t/giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn hệ mét/giờ về pao/giờ?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng tấn hệ mét/giờ với 2204.622622 để được kết quả tính bằng pao/giờ.
Phép chuyển đổi từ pao/giờ sang tấn hệ mét/giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2204.622622 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: