Mục lục
Chuyển đổi từ Pao/giây sang tấn hệ mét/giờ
1 pao/giây (lb/giây) bằng 1.632932532 tấn hệ mét/giờ (t/giờ).
1 lb/giây = 1.632932532 t/giờ
hoặc
1 t/giờ = 0.6123951727 lb/giây
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối từ pao/giây (lb/giây) sang tấn hệ mét/giờ (t/giờ), nhân đơn vị lưu lượng khối của pao/giây với 1.632932532
m(t/giờ) = m(lb/giây) × 1.632932532
Ví dụ:
Quy đổi 500 pao/giây sang tấn hệ mét/giờ:
m(t/giờ) = 500lb/giây × 1.632932532 = 816.466266 t/giờ
Bảng chuyển đổi
| Pao/giây (lb/giây) | Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) |
|---|---|
| 1 lb/giây | 1.632932532 t/giờ |
| 2 lb/giây | 3.265865064 t/giờ |
| 3 lb/giây | 4.898797596 t/giờ |
| 5 lb/giây | 8.16466266 t/giờ |
| 10 lb/giây | 16.32932532 t/giờ |
| 20 lb/giây | 32.65865064 t/giờ |
| 25 lb/giây | 40.8233133 t/giờ |
| 50 lb/giây | 81.6466266 t/giờ |
| 100 lb/giây | 163.2932532 t/giờ |
| 250 lb/giây | 408.233133 t/giờ |
| 500 lb/giây | 816.466266 t/giờ |
| 1000 lb/giây | 1632.932532 t/giờ |
| Tấn hệ mét/giờ (t/giờ) | Pao/giây (lb/giây) |
|---|---|
| 1 t/giờ | 0.612395173 lb/giây |
| 2 t/giờ | 1.224790345 lb/giây |
| 3 t/giờ | 1.837185518 lb/giây |
| 5 t/giờ | 3.061975864 lb/giây |
| 10 t/giờ | 6.123951727 lb/giây |
| 20 t/giờ | 12.247903455 lb/giây |
| 25 t/giờ | 15.309879318 lb/giây |
| 50 t/giờ | 30.619758637 lb/giây |
| 100 t/giờ | 61.239517274 lb/giây |
| 250 t/giờ | 153.098793184 lb/giây |
| 500 t/giờ | 306.197586368 lb/giây |
| 1000 t/giờ | 612.395172736 lb/giây |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao/giây sang tấn hệ mét/giờ?
Nhân giá trị tính bằng pao/giây với 1.632932532 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét/giờ. Ví dụ: 5 lb/giây × 1.632932532 = 8.16466266 t/giờ.
1 pao/giây bằng bao nhiêu tấn hệ mét/giờ?
1 pao/giây (lb/giây) bằng 1.632932532 tấn hệ mét/giờ (t/giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn hệ mét/giờ về pao/giây?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng tấn hệ mét/giờ cho 1.632932532 để được kết quả tính bằng pao/giây.
Phép chuyển đổi từ pao/giây sang tấn hệ mét/giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.632932532 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: