Chuyển đổi lm/cm² → klx

Chuyển đổi lumen/cm² sang kilôlux (Độ rọi)

1 lm/cm² = 10 klx · 1 klx = 0.1 lm/cm²

750 lm/cm² = 7500 klx

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Lumen/cm² sang kilôlux

1 lumen/cm² (lm/cm²) bằng 10 kilôlux (klx).

1 lm/cm² = 10 klx

hoặc

1 klx = 0.1 lm/cm²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lumen/cm² (lm/cm²) sang kilôlux (klx), nhân đơn vị độ rọi của lumen/cm² với 10

i(klx) = i(lm/cm²) × 10

Ví dụ:

Quy đổi 750 lumen/cm² sang kilôlux:

i(klx) = 750lm/cm² × 10 = 7500 klx

Bảng chuyển đổi

Lumen/cm² (lm/cm²) Kilôlux (klx)
1 lm/cm² 10 klx
2 lm/cm² 20 klx
3 lm/cm² 30 klx
5 lm/cm² 50 klx
10 lm/cm² 100 klx
20 lm/cm² 200 klx
25 lm/cm² 250 klx
50 lm/cm² 500 klx
100 lm/cm² 1000 klx
200 lm/cm² 2000 klx
300 lm/cm² 3000 klx
500 lm/cm² 5000 klx
750 lm/cm² 7500 klx
1000 lm/cm² 10000 klx
10000 lm/cm² 100000 klx
Kilôlux (klx) Lumen/cm² (lm/cm²)
1 klx 0.1 lm/cm²
2 klx 0.2 lm/cm²
3 klx 0.3 lm/cm²
5 klx 0.5 lm/cm²
10 klx 1 lm/cm²
20 klx 2 lm/cm²
25 klx 2.5 lm/cm²
50 klx 5 lm/cm²
100 klx 10 lm/cm²
200 klx 20 lm/cm²
300 klx 30 lm/cm²
500 klx 50 lm/cm²
750 klx 75 lm/cm²
1000 klx 100 lm/cm²
10000 klx 1000 lm/cm²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi lumen/cm² sang kilôlux?

Nhân giá trị tính bằng lumen/cm² với 10 để được kết quả tính bằng kilôlux. Ví dụ: 5 lm/cm² × 10 = 50 klx.

1 lumen/cm² bằng bao nhiêu kilôlux?

1 lumen/cm² (lm/cm²) bằng 10 kilôlux (klx).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôlux về lumen/cm²?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilôlux cho 10 để được kết quả tính bằng lumen/cm².

Phép chuyển đổi từ lumen/cm² sang kilôlux chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: