Mục lục
Chuyển đổi từ Lumen/feet vuông sang lumen/cm²
1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 0.001076391042 lumen/cm² (lm/cm²).
1 lm/ft² = 0.001076391042 lm/cm²
hoặc
1 lm/cm² = 929.0304 lm/ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lumen/feet vuông (lm/ft²) sang lumen/cm² (lm/cm²), chia đơn vị độ rọi của lumen/feet vuông cho 929.0304
i(lm/cm²) = i(lm/ft²) / 929.0304
Ví dụ:
Quy đổi 500 lumen/feet vuông sang lumen/cm²:
i(lm/cm²) = 500lm/ft² / 929.0304 = 0.5381955208 lm/cm²
Bảng chuyển đổi
| Lumen/feet vuông (lm/ft²) | Lumen/cm² (lm/cm²) |
|---|---|
| 1 lm/ft² | 0.001076391 lm/cm² |
| 2 lm/ft² | 0.002152782 lm/cm² |
| 3 lm/ft² | 0.003229173 lm/cm² |
| 5 lm/ft² | 0.005381955 lm/cm² |
| 10 lm/ft² | 0.01076391 lm/cm² |
| 20 lm/ft² | 0.021527821 lm/cm² |
| 25 lm/ft² | 0.026909776 lm/cm² |
| 50 lm/ft² | 0.053819552 lm/cm² |
| 100 lm/ft² | 0.107639104 lm/cm² |
| 200 lm/ft² | 0.215278208 lm/cm² |
| 300 lm/ft² | 0.322917313 lm/cm² |
| 500 lm/ft² | 0.538195521 lm/cm² |
| 750 lm/ft² | 0.807293281 lm/cm² |
| 1000 lm/ft² | 1.076391042 lm/cm² |
| 10000 lm/ft² | 10.763910417 lm/cm² |
| Lumen/cm² (lm/cm²) | Lumen/feet vuông (lm/ft²) |
|---|---|
| 1 lm/cm² | 929.0304 lm/ft² |
| 2 lm/cm² | 1858.0608 lm/ft² |
| 3 lm/cm² | 2787.0912 lm/ft² |
| 5 lm/cm² | 4645.152 lm/ft² |
| 10 lm/cm² | 9290.304 lm/ft² |
| 20 lm/cm² | 18580.608 lm/ft² |
| 25 lm/cm² | 23225.76 lm/ft² |
| 50 lm/cm² | 46451.52 lm/ft² |
| 100 lm/cm² | 92903.04 lm/ft² |
| 200 lm/cm² | 185806.08 lm/ft² |
| 300 lm/cm² | 278709.12 lm/ft² |
| 500 lm/cm² | 464515.2 lm/ft² |
| 750 lm/cm² | 696772.8 lm/ft² |
| 1000 lm/cm² | 929030.4 lm/ft² |
| 10000 lm/cm² | 9290304 lm/ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi lumen/feet vuông sang lumen/cm²?
Chia giá trị tính bằng lumen/feet vuông cho 929.0304 để được kết quả tính bằng lumen/cm². Ví dụ: 5 lm/ft² ÷ 929.0304 = 0.005381955 lm/cm².
1 lumen/feet vuông bằng bao nhiêu lumen/cm²?
1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 0.001076391 lumen/cm² (lm/cm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lumen/cm² về lumen/feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng lumen/cm² với 929.0304 để được kết quả tính bằng lumen/feet vuông.
Phép chuyển đổi từ lumen/feet vuông sang lumen/cm² chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 929.0304 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: