Mục lục
Chuyển đổi từ Lumen/feet vuông sang lumen/m²
1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 10.76391042 lumen/m² (lm/m²).
1 lm/ft² = 10.76391042 lm/m²
hoặc
1 lm/m² = 0.09290304 lm/ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lumen/feet vuông (lm/ft²) sang lumen/m² (lm/m²), nhân đơn vị độ rọi của lumen/feet vuông với 10.76391042
i(lm/m²) = i(lm/ft²) × 10.76391042
Ví dụ:
Quy đổi 300 lumen/feet vuông sang lumen/m²:
i(lm/m²) = 300lm/ft² × 10.76391042 = 3229.173125 lm/m²
Bảng chuyển đổi
| Lumen/feet vuông (lm/ft²) | Lumen/m² (lm/m²) |
|---|---|
| 1 lm/ft² | 10.763910417 lm/m² |
| 2 lm/ft² | 21.527820833 lm/m² |
| 3 lm/ft² | 32.29173125 lm/m² |
| 5 lm/ft² | 53.819552084 lm/m² |
| 10 lm/ft² | 107.639104167 lm/m² |
| 20 lm/ft² | 215.278208334 lm/m² |
| 25 lm/ft² | 269.097760418 lm/m² |
| 50 lm/ft² | 538.195520835 lm/m² |
| 100 lm/ft² | 1076.391041671 lm/m² |
| 200 lm/ft² | 2152.782083342 lm/m² |
| 300 lm/ft² | 3229.173125013 lm/m² |
| 500 lm/ft² | 5381.955208355 lm/m² |
| 750 lm/ft² | 8072.932812532 lm/m² |
| 1000 lm/ft² | 10763.91041671 lm/m² |
| 10000 lm/ft² | 107639.104167097 lm/m² |
| Lumen/m² (lm/m²) | Lumen/feet vuông (lm/ft²) |
|---|---|
| 1 lm/m² | 0.09290304 lm/ft² |
| 2 lm/m² | 0.18580608 lm/ft² |
| 3 lm/m² | 0.27870912 lm/ft² |
| 5 lm/m² | 0.4645152 lm/ft² |
| 10 lm/m² | 0.9290304 lm/ft² |
| 20 lm/m² | 1.8580608 lm/ft² |
| 25 lm/m² | 2.322576 lm/ft² |
| 50 lm/m² | 4.645152 lm/ft² |
| 100 lm/m² | 9.290304 lm/ft² |
| 200 lm/m² | 18.580608 lm/ft² |
| 300 lm/m² | 27.870912 lm/ft² |
| 500 lm/m² | 46.45152 lm/ft² |
| 750 lm/m² | 69.67728 lm/ft² |
| 1000 lm/m² | 92.90304 lm/ft² |
| 10000 lm/m² | 929.0304 lm/ft² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi lumen/feet vuông sang lumen/m²?
Nhân giá trị tính bằng lumen/feet vuông với 10.76391042 để được kết quả tính bằng lumen/m². Ví dụ: 5 lm/ft² × 10.76391042 = 53.819552084 lm/m².
1 lumen/feet vuông bằng bao nhiêu lumen/m²?
1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 10.763910417 lumen/m² (lm/m²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lumen/m² về lumen/feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng lumen/m² cho 10.76391042 để được kết quả tính bằng lumen/feet vuông.
Phép chuyển đổi từ lumen/feet vuông sang lumen/m² chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10.76391042 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: