Chuyển đổi lm/ft² → lx

Chuyển đổi lumen/feet vuông sang lux (Độ rọi)

1 lm/ft² = 10.76391042 lx · 1 lx = 0.09290304 lm/ft²

750 lm/ft² = 8072.932812532 lx

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Lumen/feet vuông sang lux

1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 10.76391042 lux (lx).

1 lm/ft² = 10.76391042 lx

hoặc

1 lx = 0.09290304 lm/ft²

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lumen/feet vuông (lm/ft²) sang lux (lx), nhân đơn vị độ rọi của lumen/feet vuông với 10.76391042

i(lx) = i(lm/ft²) × 10.76391042

Ví dụ:

Quy đổi 750 lumen/feet vuông sang lux:

i(lx) = 750lm/ft² × 10.76391042 = 8072.932813 lx

Bảng chuyển đổi

Lumen/feet vuông (lm/ft²) Lux (lx)
1 lm/ft² 10.763910417 lx
2 lm/ft² 21.527820833 lx
3 lm/ft² 32.29173125 lx
5 lm/ft² 53.819552084 lx
10 lm/ft² 107.639104167 lx
20 lm/ft² 215.278208334 lx
25 lm/ft² 269.097760418 lx
50 lm/ft² 538.195520835 lx
100 lm/ft² 1076.391041671 lx
200 lm/ft² 2152.782083342 lx
300 lm/ft² 3229.173125013 lx
500 lm/ft² 5381.955208355 lx
750 lm/ft² 8072.932812532 lx
1000 lm/ft² 10763.91041671 lx
10000 lm/ft² 107639.104167097 lx
Lux (lx) Lumen/feet vuông (lm/ft²)
1 lx 0.09290304 lm/ft²
2 lx 0.18580608 lm/ft²
3 lx 0.27870912 lm/ft²
5 lx 0.4645152 lm/ft²
10 lx 0.9290304 lm/ft²
20 lx 1.8580608 lm/ft²
25 lx 2.322576 lm/ft²
50 lx 4.645152 lm/ft²
100 lx 9.290304 lm/ft²
200 lx 18.580608 lm/ft²
300 lx 27.870912 lm/ft²
500 lx 46.45152 lm/ft²
750 lx 69.67728 lm/ft²
1000 lx 92.90304 lm/ft²
10000 lx 929.0304 lm/ft²

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi lumen/feet vuông sang lux?

Nhân giá trị tính bằng lumen/feet vuông với 10.76391042 để được kết quả tính bằng lux. Ví dụ: 5 lm/ft² × 10.76391042 = 53.819552084 lx.

1 lumen/feet vuông bằng bao nhiêu lux?

1 lumen/feet vuông (lm/ft²) bằng 10.763910417 lux (lx).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lux về lumen/feet vuông?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng lux cho 10.76391042 để được kết quả tính bằng lumen/feet vuông.

Phép chuyển đổi từ lumen/feet vuông sang lux chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10.76391042 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: