Chuyển đổi lx → klx

Chuyển đổi lux sang kilôlux (Độ rọi)

1 lx = 0.001 klx · 1 klx = 1000 lx

Giá trị phổ biến: 300 lx 500 lx 750 lx 1000 lx 10000 lx

750 lx = 0.75 klx

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Lux sang kilôlux

1 lux (lx) bằng 0.001 kilôlux (klx).

1 lx = 0.001 klx

hoặc

1 klx = 1000 lx

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lux (lx) sang kilôlux (klx), chia đơn vị độ rọi của lux cho 1000

i(klx) = i(lx) / 1000

Ví dụ:

Quy đổi 750 lux sang kilôlux:

i(klx) = 750lx / 1000 = 0.75 klx

Bảng chuyển đổi

Lux (lx) Kilôlux (klx)
1 lx 0.001 klx
2 lx 0.002 klx
3 lx 0.003 klx
5 lx 0.005 klx
10 lx 0.01 klx
20 lx 0.02 klx
25 lx 0.025 klx
50 lx 0.05 klx
100 lx 0.1 klx
200 lx 0.2 klx
300 lx 0.3 klx
500 lx 0.5 klx
750 lx 0.75 klx
1000 lx 1 klx
10000 lx 10 klx
Kilôlux (klx) Lux (lx)
1 klx 1000 lx
2 klx 2000 lx
3 klx 3000 lx
5 klx 5000 lx
10 klx 10000 lx
20 klx 20000 lx
25 klx 25000 lx
50 klx 50000 lx
100 klx 100000 lx
200 klx 200000 lx
300 klx 300000 lx
500 klx 500000 lx
750 klx 750000 lx
1000 klx 1000000 lx
10000 klx 10000000 lx

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi lux sang kilôlux?

Chia giá trị tính bằng lux cho 1000 để được kết quả tính bằng kilôlux. Ví dụ: 5 lx ÷ 1000 = 0.005 klx.

1 lux bằng bao nhiêu kilôlux?

1 lux (lx) bằng 0.001 kilôlux (klx).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôlux về lux?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôlux với 1000 để được kết quả tính bằng lux.

Phép chuyển đổi từ lux sang kilôlux chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: