Mục lục
Chuyển đổi từ Lux sang lumen/feet vuông
1 lux (lx) bằng 0.09290304 lumen/feet vuông (lm/ft²).
1 lx = 0.09290304 lm/ft²
hoặc
1 lm/ft² = 10.76391042 lx
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị độ rọi từ lux (lx) sang lumen/feet vuông (lm/ft²), chia đơn vị độ rọi của lux cho 10.76391042
i(lm/ft²) = i(lx) / 10.76391042
Ví dụ:
Quy đổi 300 lux sang lumen/feet vuông:
i(lm/ft²) = 300lx / 10.76391042 = 27.870912 lm/ft²
Bảng chuyển đổi
| Lux (lx) | Lumen/feet vuông (lm/ft²) |
|---|---|
| 1 lx | 0.09290304 lm/ft² |
| 2 lx | 0.18580608 lm/ft² |
| 3 lx | 0.27870912 lm/ft² |
| 5 lx | 0.4645152 lm/ft² |
| 10 lx | 0.9290304 lm/ft² |
| 20 lx | 1.8580608 lm/ft² |
| 25 lx | 2.322576 lm/ft² |
| 50 lx | 4.645152 lm/ft² |
| 100 lx | 9.290304 lm/ft² |
| 200 lx | 18.580608 lm/ft² |
| 300 lx | 27.870912 lm/ft² |
| 500 lx | 46.45152 lm/ft² |
| 750 lx | 69.67728 lm/ft² |
| 1000 lx | 92.90304 lm/ft² |
| 10000 lx | 929.0304 lm/ft² |
| Lumen/feet vuông (lm/ft²) | Lux (lx) |
|---|---|
| 1 lm/ft² | 10.763910417 lx |
| 2 lm/ft² | 21.527820833 lx |
| 3 lm/ft² | 32.29173125 lx |
| 5 lm/ft² | 53.819552084 lx |
| 10 lm/ft² | 107.639104167 lx |
| 20 lm/ft² | 215.278208334 lx |
| 25 lm/ft² | 269.097760418 lx |
| 50 lm/ft² | 538.195520835 lx |
| 100 lm/ft² | 1076.391041671 lx |
| 200 lm/ft² | 2152.782083342 lx |
| 300 lm/ft² | 3229.173125013 lx |
| 500 lm/ft² | 5381.955208355 lx |
| 750 lm/ft² | 8072.932812532 lx |
| 1000 lm/ft² | 10763.91041671 lx |
| 10000 lm/ft² | 107639.104167097 lx |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi lux sang lumen/feet vuông?
Chia giá trị tính bằng lux cho 10.76391042 để được kết quả tính bằng lumen/feet vuông. Ví dụ: 5 lx ÷ 10.76391042 = 0.4645152 lm/ft².
1 lux bằng bao nhiêu lumen/feet vuông?
1 lux (lx) bằng 0.09290304 lumen/feet vuông (lm/ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lumen/feet vuông về lux?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng lumen/feet vuông với 10.76391042 để được kết quả tính bằng lux.
Phép chuyển đổi từ lux sang lumen/feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10.76391042 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: